dietary

[Mỹ]/ˈdaɪətəri/
[Anh]/ˈdaɪəteri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến chế độ ăn uống; liên quan đến thực phẩm;
Word Forms
số nhiềudietaries

Cụm từ & Cách kết hợp

dietary restrictions

các hạn chế về chế độ ăn uống

dietary habits

thói quen ăn uống

dietary supplements

thực phẩm bổ sung

dietary fiber

bột sợi

dietary supplement

thực phẩm bổ sung

dietary fibre

bột sợi

Ví dụ thực tế

Dietary surveys don't bear that out.

Các cuộc khảo sát về chế độ ăn uống không chứng minh điều đó.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American July 2019 Collection

Both are dietary strategies based on calorie intake.

Cả hai đều là các chiến lược chế độ ăn uống dựa trên lượng calo nạp vào.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

B) Dietary diversity is positively related to good health.

B) Sự đa dạng về chế độ ăn uống có liên quan tích cực đến sức khỏe tốt.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

On one hand, the USDA is compiling dietary advice.

Ở một mặt, USDA đang biên soạn lời khuyên về chế độ ăn uống.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

Also though, a small amount dietary potassium is also lost via the gastrointestinal tract and sweat.

Tuy nhiên, một lượng nhỏ kali trong chế độ ăn uống cũng bị mất qua đường tiêu hóa và mồ hôi.

Nguồn: Osmosis - Urinary

Also though, a small amount dietary potassium is also lost via the sweat and gastrointestinal tract.

Tuy nhiên, một lượng nhỏ kali trong chế độ ăn uống cũng bị mất qua mồ hôi và đường tiêu hóa.

Nguồn: Osmosis - Urinary

So for most people, dietary cholesterol isn't a problem.

Vì vậy, đối với hầu hết mọi người, cholesterol trong chế độ ăn uống không phải là vấn đề.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Urinary sodium and potassium were used to estimate dietary intake.

Nước tiểu natri và kali được sử dụng để ước tính lượng tiêu thụ chế độ ăn uống.

Nguồn: Selected English short passages

But dietary choices can lead to more or less gas.

Nhưng những lựa chọn về chế độ ăn uống có thể dẫn đến nhiều hoặc ít khí hơn.

Nguồn: China Daily Latest Collection

Organizers have also tailored menus based on their dietary habits.

Người tổ chức cũng đã điều chỉnh thực đơn dựa trên thói quen ăn uống của họ.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay