disallow

[Mỹ]/dɪsə'laʊ/
[Anh]/ˌdɪsə'laʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. từ chối cho phép; cấm; không cho phép.
Word Forms
quá khứ phân từdisallowed
số nhiềudisallows
thì quá khứdisallowed
hiện tại phân từdisallowing
ngôi thứ ba số ítdisallows

Câu ví dụ

the goal was disallowed for offside.

bàn thắng bị không công nhận do lỗi việt vị.

disallow the request for a new trial

từ chối yêu cầu xét xử lại.

Considers that encouragement of recruitment from unrepresented and underrepresented Member States shall not disallow other qualified candidates from competing;

Xem xét rằng việc khuyến khích tuyển dụng từ các quốc gia thành viên không được đại diện và ít được đại diện hơn là không cho phép các ứng viên đủ điều kiện khác tham gia cạnh tranh;

blacklist/Whitelist facility provides the ability to disallow access to specified undesirable sites, or to allow access only to known acceptable sites;4.

Chức năng danh sách đen/Danh sách trắng cung cấp khả năng từ chối quyền truy cập vào các trang web không mong muốn đã chỉ định hoặc chỉ cho phép truy cập vào các trang web chấp nhận được đã biết;4.

The school disallows students from using their phones during class.

Nhà trường không cho phép học sinh sử dụng điện thoại trong giờ học.

The company disallows employees from taking extended breaks.

Công ty không cho phép nhân viên nghỉ giải lao kéo dài.

The rules disallow any form of cheating during exams.

Các quy tắc không cho phép bất kỳ hình thức gian lận nào trong các kỳ thi.

The policy disallows smoking in all indoor areas.

Chính sách không cho phép hút thuốc ở tất cả các khu vực trong nhà.

The contract disallows any modifications without prior approval.

Hợp đồng không cho phép bất kỳ sửa đổi nào mà không có sự chấp thuận trước.

The website disallows users from sharing personal information.

Trang web không cho phép người dùng chia sẻ thông tin cá nhân.

The law disallows discrimination based on race or gender.

Luật pháp không cho phép phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc hoặc giới tính.

The club disallows entry to anyone without a membership card.

Câu lạc bộ không cho phép bất kỳ ai không có thẻ thành viên vào.

The hotel disallows pets in the guest rooms.

Khách sạn không cho phép vật nuôi trong phòng khách.

The restaurant disallows outside food to be brought in.

Nhà hàng không cho phép mang đồ ăn bên ngoài vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay