disarmament

[Mỹ]/dɪsˈɑːməmənt/
[Anh]/dɪsˈɑːrməmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giải trừ quân bị
Các dạng của từ
số nhiềudisarmaments

Cụm từ & Cách kết hợp

nuclear disarmament

phong tỏa hạt nhân

global disarmament

phong tỏa toàn cầu

conventional disarmament

phong tỏa thông thường

disarmament treaty

hiệp ước giải trừ vũ trang

Câu ví dụ

The party supports multilateral disarmament.

Đảng ủng hộ giải trừ quân bị đa phương.

disarmament negotiations that will neuter their military power.

các cuộc đàm phán giải trừ quân bị sẽ làm suy yếu sức mạnh quân sự của họ.

The process of disarmament is at a crucial turning point.

Quá trình giải trừ quân bị đang ở một bước ngoặt quan trọng.

The session adopted a resolution on disarmament.

Phiên họp đã thông qua một nghị quyết về giải trừ vũ trang.

The question of disarmament proved a major stumbling block to agreement.

Vấn đề giải trừ quân bị đã trở thành một trở ngại lớn cho việc đạt được thỏa thuận.

The proposed troop reductions were a useful bargaining counter in the disarmament talks.

Việc giảm quân đội được đề xuất là một yếu tố mặc cả hữu ích trong các cuộc đàm phán giải trừ vũ trang.

propagandizing for nuclear disarmament; propagandized against legalized drug use.

tuyên truyền ủng hộ giải trừ quân bị hạt nhân; tuyên truyền chống lại việc hợp pháp hóa sử dụng ma túy.

America tacitly approved Germany's rearmament in 1935.It carried out the policy because of its resentment against Versailles Treaty and the development of European disarmament after the Great War.

Năm 1935, Hoa Kỳ đã tacitly chấp thuận việc tái vũ trang của Đức. Nó thực hiện chính sách này vì sự phản đối đối với Hiệp ước Versailles và sự phát triển của việc giải trừ quân bị ở châu Âu sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.

Ví dụ thực tế

The agreement sets deadlines on disarmament but little else.

Thỏa thuận đặt ra thời hạn về giải trừ vũ trang nhưng không còn gì khác.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

Both men said maximum pressure must be maintained on Pyongyang over nuclear disarmament.

Cả hai người đàn ông nói rằng áp lực tối đa phải được duy trì đối với Bình Nhưỡng về giải trừ vũ khí hạt nhân.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

Chernobyl marked the beginning of disarmament for the world's greatest nuclear rivals.

Chernobyl đánh dấu sự khởi đầu của quá trình giải trừ vũ trang đối với những đối thủ hạt nhân lớn nhất trên thế giới.

Nguồn: Rescue Chernobyl

North Korea agreed to resume disarmament talks with America after a hiatus of eight months.

Triều Tiên chấp nhận nối lại các cuộc đàm phán giải trừ vũ trang với nước Mỹ sau một thời gian tạm dừng tám tháng.

Nguồn: The Economist (Summary)

The exchange suggests that talks between the pair on nuclear disarmament are making progress again.

Cuộc trao đổi cho thấy các cuộc đàm phán giữa hai người về giải trừ vũ khí hạt nhân đang có những tiến triển trở lại.

Nguồn: The Economist (Summary)

The message said that disarmament would be a great joy for all people on earth.

Thông điệp cho biết rằng giải trừ vũ trang sẽ là một niềm vui lớn cho tất cả mọi người trên trái đất.

Nguồn: VOA Special September 2018 Collection

Not only do they have no plans for disarmament, but they aren't seeking reductions.

Không chỉ họ không có kế hoạch giải trừ vũ trang, mà họ cũng không tìm kiếm việc cắt giảm.

Nguồn: Time

Within weeks, our national congress approved the disarmament bill that had been languishing for years.

Trong vòng vài tuần, đại hội toàn quốc của chúng tôi đã thông qua dự luật giải trừ vũ trang mà đã bị bỏ bê trong nhiều năm.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

The scope for Mr Assad to frustrate disarmament without ever rejecting it outright is almost infinite.

Phạm vi để ông Assad gây trở ngại cho việc giải trừ vũ trang mà không bao giờ từ chối nó một cách rõ ràng là gần như vô hạn.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Despite this terrible warning the nuclear disarmament sparked by Chernobyl is clearly coming into question today.

Bất chấp cảnh báo khủng khiếp này, quá trình giải trừ vũ khí hạt nhân bắt đầu từ Chernobyl ngày nay đang bị đặt câu hỏi.

Nguồn: Rescue Chernobyl

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay