| hiện tại phân từ | disbanding |
| quá khứ phân từ | disbanded |
| thì quá khứ | disbanded |
| ngôi thứ ba số ít | disbands |
| số nhiều | disbands |
The officers disbanded the club.
Các sĩ quan đã giải tán câu lạc bộ.
the town was filled with disbanded soldiery.
Thị trấn tràn ngập những người lính đã giải tán.
The army was disbanded when the war ended.
Quân đội đã giải tán khi chiến tranh kết thúc.
The emperor was deposed and his army disbanded.
Hoàng đế bị lật đổ và quân đội của ông bị giải thể.
The boy band decided to disband after their final concert.
Nhóm nhạc nam đã quyết định giải tán sau buổi hòa nhạc cuối cùng của họ.
The committee voted to disband the organization due to financial difficulties.
Ban thư ký đã bỏ phiếu để giải tán tổ chức do gặp khó khăn về tài chính.
The team will disband at the end of the season.
Đội sẽ giải tán vào cuối mùa giải.
The government decided to disband the controversial task force.
Chính phủ đã quyết định giải tán lực lượng đặc nhiệm gây tranh cãi.
The club may disband if they cannot find a new leader.
Câu lạc bộ có thể giải tán nếu họ không thể tìm thấy một nhà lãnh đạo mới.
The band members agreed to disband on amicable terms.
Các thành viên ban nhạc đã đồng ý giải tán một cách thân thiện.
The coalition of countries may disband after achieving their goal.
Liên minh các quốc gia có thể giải tán sau khi đạt được mục tiêu của họ.
The school decided to disband the chess club due to lack of interest.
Trường đã quyết định giải tán câu lạc bộ cờ vua do thiếu sự quan tâm.
The company will disband the marketing team to cut costs.
Công ty sẽ giải tán đội ngũ marketing để cắt giảm chi phí.
The council voted to disband the neighborhood watch program.
Hội đồng đã bỏ phiếu để giải tán chương trình cảnh giác khu phố.
The officers disbanded the club.
Các sĩ quan đã giải tán câu lạc bộ.
the town was filled with disbanded soldiery.
Thị trấn tràn ngập những người lính đã giải tán.
The army was disbanded when the war ended.
Quân đội đã giải tán khi chiến tranh kết thúc.
The emperor was deposed and his army disbanded.
Hoàng đế bị lật đổ và quân đội của ông bị giải thể.
The boy band decided to disband after their final concert.
Nhóm nhạc nam đã quyết định giải tán sau buổi hòa nhạc cuối cùng của họ.
The committee voted to disband the organization due to financial difficulties.
Ban thư ký đã bỏ phiếu để giải tán tổ chức do gặp khó khăn về tài chính.
The team will disband at the end of the season.
Đội sẽ giải tán vào cuối mùa giải.
The government decided to disband the controversial task force.
Chính phủ đã quyết định giải tán lực lượng đặc nhiệm gây tranh cãi.
The club may disband if they cannot find a new leader.
Câu lạc bộ có thể giải tán nếu họ không thể tìm thấy một nhà lãnh đạo mới.
The band members agreed to disband on amicable terms.
Các thành viên ban nhạc đã đồng ý giải tán một cách thân thiện.
The coalition of countries may disband after achieving their goal.
Liên minh các quốc gia có thể giải tán sau khi đạt được mục tiêu của họ.
The school decided to disband the chess club due to lack of interest.
Trường đã quyết định giải tán câu lạc bộ cờ vua do thiếu sự quan tâm.
The company will disband the marketing team to cut costs.
Công ty sẽ giải tán đội ngũ marketing để cắt giảm chi phí.
The council voted to disband the neighborhood watch program.
Hội đồng đã bỏ phiếu để giải tán chương trình cảnh giác khu phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay