disbelief

[Mỹ]/dɪsbɪ'liːf/
[Anh]/ˌdɪsbɪ'lif/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiếu niềm tin, sự hoài nghi
Các dạng của từ
số nhiềudisbeliefs

Câu ví dụ

stared at them in disbelief;

nhìn họ với vẻ mặt không thể tin được;

put no faith in a liar's assertions. See also Synonyms at opinion disbelief

đừng tin vào những lời khẳng định của kẻ nói dối. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại ý kiến disbelief

He listened in disbelief to this extraordinary story.

Anh ấy lắng nghe câu chuyện phi thường này với vẻ mặt không thể tin được.

The film version requires greater suspension of disbelief than the book.

Phiên bản phim đòi hỏi sự tạm ngưng niềm tin lớn hơn so với sách.

When I read how many people had died, I stopped short and stared in disbelief at the newspaper.

Khi tôi đọc được có bao nhiêu người đã chết, tôi dừng lại và nhìn vào tờ báo với vẻ mặt không thể tin được.

She stared at the letter in disbelief.

Cô ấy nhìn vào bức thư với vẻ mặt không thể tin được.

His story was met with disbelief by the audience.

Câu chuyện của anh ấy đã bị khán giả đón nhận với sự hoài nghi.

The news of the accident was met with disbelief by the family.

Tin tức về vụ tai nạn đã bị gia đình đón nhận với sự hoài nghi.

I watched in disbelief as the magician made the rabbit disappear.

Tôi đã xem với vẻ mặt không thể tin được khi người ảo thuật gia biến mất con thỏ.

There was an air of disbelief in the courtroom as the verdict was read.

Có một bầu không khí hoài nghi trong phòng xử án khi kết án được đọc.

The discovery of the lost treasure was met with disbelief by the archaeologists.

Việc phát hiện ra kho báu bị mất tích đã bị các nhà khảo cổ học đón nhận với sự hoài nghi.

The politician's promises were met with skepticism and disbelief by the public.

Những lời hứa của chính trị gia đã bị công chúng đón nhận với sự hoài nghi và không tin.

The scientist's groundbreaking theory was initially met with disbelief by his peers.

Lúc ban đầu, lý thuyết đột phá của nhà khoa học đã bị đồng nghiệp đón nhận với sự hoài nghi.

She expressed her disbelief at the outrageous prices of the designer handbags.

Cô ấy bày tỏ sự không thể tin được của mình về giá cả quá cao của những chiếc túi xách thiết kế.

His sudden resignation was met with shock and disbelief by his colleagues.

Việc từ chức đột ngột của anh ấy đã bị đồng nghiệp đón nhận với sự sốc và không thể tin được.

Ví dụ thực tế

But please, I invite you to suspend your disbelief for just a moment.

Nhưng xin hãy, tôi mời bạn tạm gác lại sự hoài nghi của mình chỉ một lát.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2015 Collection

" Does he? " said Snape, his voice delicately inflected to suggest his disbelief.

"Anh ấy có chứ?" Snape nói, giọng anh ấy nhẹ nhàng và đầy sự hoài nghi.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

We set aside our disbelief to enjoy the magic of these stories.

Chúng ta gác lại sự hoài nghi để tận hưởng sự kỳ diệu của những câu chuyện này.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

" Maybe so, " said Belle with evident disbelief.

"Có lẽ vậy," Belle nói với vẻ hoài nghi rõ ràng.

Nguồn: Gone with the Wind

Jon frowned in disbelief. " That's … queer" .

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

" I was in total disbelief, " Fiega said.

Nguồn: VOA Slow English - America

I saw disbelief in the boy's eyes.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

" Peanut butter and jelly? " asked Buster in disbelief.

Nguồn: Storyline Online English Stories

Harry looked at him in disbelief.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Apart from slight disbelief, what was your first reaction?

Nguồn: 2022 Nobel Prize Winner Interview Transcript

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay