| số nhiều | discernments |
sharp discernment
khả năng nhận thức sắc bén
lacking in insight or discernment
thiếu sự thông thái hoặc phân biệt
Analyzed amino acid composition and content of the seedcake of Celastrus angulatua , compared with 2 species from the same family and corn by fuzzy discernment method and chemical analysis method.
Đã phân tích thành phần và hàm lượng axit amin của bã hạt từ Celastrus angulatua, so sánh với 2 loài cùng họ và ngô bằng phương pháp phân biệt mờ và phương pháp phân tích hóa học.
In addition,the paper proposes decision judgement theorem,decision discernment theorem, decision surplusage discarding theorem and hole digging principle on decision factors universe X .
Ngoài ra, bài báo đề xuất định lý phán quyết quyết định, định lý phân biệt quyết định, định lý loại bỏ thừa của quyết định và nguyên tắc đào hố trên vũ trụ các yếu tố quyết định X.
She showed great discernment in choosing the right candidate for the job.
Cô ấy đã thể hiện sự phân biệt tốt khi chọn đúng ứng viên cho công việc.
His discernment of character helped him avoid getting into trouble.
Khả năng đánh giá tính cách của anh ấy đã giúp anh ấy tránh gặp rắc rối.
It takes discernment to distinguish between genuine and fake products.
Cần có sự phân biệt để phân biệt giữa sản phẩm thật và giả.
The manager's discernment in business decisions led to the company's success.
Sự phân biệt của người quản lý trong các quyết định kinh doanh đã dẫn đến thành công của công ty.
A good leader needs discernment to make important decisions.
Một nhà lãnh đạo giỏi cần có sự phân biệt để đưa ra những quyết định quan trọng.
Her discernment of trends in the market helped the company stay ahead of competitors.
Khả năng nhận biết xu hướng thị trường của cô ấy đã giúp công ty luôn đi trước các đối thủ cạnh tranh.
The teacher's discernment of students' abilities allowed her to tailor her teaching methods accordingly.
Khả năng đánh giá khả năng của học sinh của giáo viên cho phép cô ấy điều chỉnh các phương pháp giảng dạy phù hợp.
He lacked discernment in choosing friends, which led to his downfall.
Anh ấy thiếu sự phân biệt khi chọn bạn bè, điều này dẫn đến sự sụp đổ của anh ấy.
To succeed in the stock market, one needs discernment to analyze market trends.
Để thành công trên thị trường chứng khoán, cần có sự phân biệt để phân tích xu hướng thị trường.
The detective's discernment of clues helped solve the mysterious case.
Khả năng đánh giá các manh mối của thám tử đã giúp giải quyết vụ án bí ẩn.
sharp discernment
khả năng nhận thức sắc bén
lacking in insight or discernment
thiếu sự thông thái hoặc phân biệt
Analyzed amino acid composition and content of the seedcake of Celastrus angulatua , compared with 2 species from the same family and corn by fuzzy discernment method and chemical analysis method.
Đã phân tích thành phần và hàm lượng axit amin của bã hạt từ Celastrus angulatua, so sánh với 2 loài cùng họ và ngô bằng phương pháp phân biệt mờ và phương pháp phân tích hóa học.
In addition,the paper proposes decision judgement theorem,decision discernment theorem, decision surplusage discarding theorem and hole digging principle on decision factors universe X .
Ngoài ra, bài báo đề xuất định lý phán quyết quyết định, định lý phân biệt quyết định, định lý loại bỏ thừa của quyết định và nguyên tắc đào hố trên vũ trụ các yếu tố quyết định X.
She showed great discernment in choosing the right candidate for the job.
Cô ấy đã thể hiện sự phân biệt tốt khi chọn đúng ứng viên cho công việc.
His discernment of character helped him avoid getting into trouble.
Khả năng đánh giá tính cách của anh ấy đã giúp anh ấy tránh gặp rắc rối.
It takes discernment to distinguish between genuine and fake products.
Cần có sự phân biệt để phân biệt giữa sản phẩm thật và giả.
The manager's discernment in business decisions led to the company's success.
Sự phân biệt của người quản lý trong các quyết định kinh doanh đã dẫn đến thành công của công ty.
A good leader needs discernment to make important decisions.
Một nhà lãnh đạo giỏi cần có sự phân biệt để đưa ra những quyết định quan trọng.
Her discernment of trends in the market helped the company stay ahead of competitors.
Khả năng nhận biết xu hướng thị trường của cô ấy đã giúp công ty luôn đi trước các đối thủ cạnh tranh.
The teacher's discernment of students' abilities allowed her to tailor her teaching methods accordingly.
Khả năng đánh giá khả năng của học sinh của giáo viên cho phép cô ấy điều chỉnh các phương pháp giảng dạy phù hợp.
He lacked discernment in choosing friends, which led to his downfall.
Anh ấy thiếu sự phân biệt khi chọn bạn bè, điều này dẫn đến sự sụp đổ của anh ấy.
To succeed in the stock market, one needs discernment to analyze market trends.
Để thành công trên thị trường chứng khoán, cần có sự phân biệt để phân tích xu hướng thị trường.
The detective's discernment of clues helped solve the mysterious case.
Khả năng đánh giá các manh mối của thám tử đã giúp giải quyết vụ án bí ẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay