discotheque

[Mỹ]/ˌdɪskəˈtek/
[Anh]/'dɪskə'tɛk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại câu lạc bộ đêm nơi mọi người nhảy múa và tận hưởng, còn được gọi là đĩa nhạc.
Word Forms
số nhiềudiscotheques

Câu ví dụ

I’ve booked the discotheque for the party.

Tôi đã đặt phòng khiêu vũ cho buổi tiệc.

Mary wore handsome go-go boots to the discotheque last night.

Mary đã mặc những đôi ủng go-go đẹp trai đến quán discotheque vào tối qua.

Most teachers hold that students will come to no great harm if they go to a discotheque now and then.

Hầu hết các giáo viên cho rằng học sinh sẽ không bị hại nghiêm trọng nếu họ thỉnh thoảng đến một quán discotheque.

He started going to discotheques in his early youth.

Anh ấy bắt đầu đến các quán discotheque từ khi còn trẻ.

dancing at the discotheque

khiêu vũ tại quán discotheque

going to the discotheque

đi đến quán discotheque

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay