disenthrone a king
lật đổ một vị vua
disenthrone the ruler
lật đổ người cai trị
disenthrone the tyrant
lật đổ bạo chúa
disenthrone the queen
lật đổ một vị nữ hoàng
disenthrone a leader
lật đổ một nhà lãnh đạo
disenthrone the monarchy
lật đổ chế độ quân chủ
disenthrone the regime
lật đổ chế độ
disenthrone the emperor
lật đổ một vị hoàng đế
disenthrone an idol
lật đổ một tượng thần
disenthrone the elite
lật đổ giới tinh élite
the revolution aimed to disenthrone the oppressive regime.
cuộc cách mạng nhằm lật đổ chế độ áp bức.
many believed it was time to disenthrone outdated traditions.
nhiều người tin rằng đã đến lúc lật đổ những truyền thống lỗi thời.
he tried to disenthrone the reigning champion in the tournament.
anh ta đã cố gắng lật đổ nhà vô địch đang trị vì trong giải đấu.
in the story, a hero sets out to disenthrone the evil king.
trong câu chuyện, một anh hùng bắt đầu hành trình lật đổ nhà vua độc ác.
activists worked hard to disenthrone corporate interests in politics.
các nhà hoạt động đã làm việc chăm chỉ để lật đổ lợi ích của các tập đoàn trong chính trị.
the movement sought to disenthrone societal norms that limit freedom.
cuộc vận động tìm cách lật đổ các chuẩn mực xã hội hạn chế tự do.
they planned a campaign to disenthrone the current leadership.
họ lên kế hoạch cho một chiến dịch để lật đổ sự lãnh đạo hiện tại.
the documentary aimed to disenthrone myths surrounding the ancient civilization.
tài liệu truyền hình nhằm mục đích lật đổ những huyền thoại xung quanh nền văn minh cổ đại.
to disenthrone the popular opinion, she presented new evidence.
để lật đổ ý kiến phổ biến, cô ấy đã trình bày những bằng chứng mới.
the coup was an attempt to disenthrone the monarchy.
cuộc đảo chính là một nỗ lực để lật đổ chế độ quân chủ.
disenthrone a king
lật đổ một vị vua
disenthrone the ruler
lật đổ người cai trị
disenthrone the tyrant
lật đổ bạo chúa
disenthrone the queen
lật đổ một vị nữ hoàng
disenthrone a leader
lật đổ một nhà lãnh đạo
disenthrone the monarchy
lật đổ chế độ quân chủ
disenthrone the regime
lật đổ chế độ
disenthrone the emperor
lật đổ một vị hoàng đế
disenthrone an idol
lật đổ một tượng thần
disenthrone the elite
lật đổ giới tinh élite
the revolution aimed to disenthrone the oppressive regime.
cuộc cách mạng nhằm lật đổ chế độ áp bức.
many believed it was time to disenthrone outdated traditions.
nhiều người tin rằng đã đến lúc lật đổ những truyền thống lỗi thời.
he tried to disenthrone the reigning champion in the tournament.
anh ta đã cố gắng lật đổ nhà vô địch đang trị vì trong giải đấu.
in the story, a hero sets out to disenthrone the evil king.
trong câu chuyện, một anh hùng bắt đầu hành trình lật đổ nhà vua độc ác.
activists worked hard to disenthrone corporate interests in politics.
các nhà hoạt động đã làm việc chăm chỉ để lật đổ lợi ích của các tập đoàn trong chính trị.
the movement sought to disenthrone societal norms that limit freedom.
cuộc vận động tìm cách lật đổ các chuẩn mực xã hội hạn chế tự do.
they planned a campaign to disenthrone the current leadership.
họ lên kế hoạch cho một chiến dịch để lật đổ sự lãnh đạo hiện tại.
the documentary aimed to disenthrone myths surrounding the ancient civilization.
tài liệu truyền hình nhằm mục đích lật đổ những huyền thoại xung quanh nền văn minh cổ đại.
to disenthrone the popular opinion, she presented new evidence.
để lật đổ ý kiến phổ biến, cô ấy đã trình bày những bằng chứng mới.
the coup was an attempt to disenthrone the monarchy.
cuộc đảo chính là một nỗ lực để lật đổ chế độ quân chủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay