disgraceful

[Mỹ]/dɪs'greɪsfʊl/
[Anh]/dɪs'ɡresfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đáng xấu hổ, mang lại sự ô nhục, thiếu danh dự
adv. một cách ô nhục, không có danh dự
n. sự thiếu danh dự, sự ô nhục

Câu ví dụ

to behave in a disgraceful manner

hành xử một cách đáng hổ thẹn

a disgraceful display of behavior

sự thể hiện hành vi đáng hổ thẹn

to feel disgraceful about something

cảm thấy đáng hổ thẹn về điều gì đó

to make a disgraceful comment

đưa ra một bình luận đáng hổ thẹn

to wear a disgraceful outfit

mặc một bộ trang phục đáng hổ thẹn

to have a disgraceful reputation

có danh tiếng đáng hổ thẹn

Ví dụ thực tế

And the only foreseeable outcomes are triumph, glorious triumph, or disgraceful defeat.

Và những kết quả có thể thấy trước duy nhất là chiến thắng, chiến thắng lẫy lừng, hoặc thất bại đáng hổ thẹn.

Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

I think him coming down here is disgraceful.

Tôi nghĩ việc anh ấy xuống đây là đáng hổ thẹn.

Nguồn: Not to be taken lightly.

The US State Department calling the attack disgraceful since the school has been designated a protected location.

Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ gọi cuộc tấn công là đáng hổ thẹn vì trường học đã được chỉ định là địa điểm được bảo vệ.

Nguồn: AP Listening August 2014 Collection

He said this was a disgraceful dereliction of duty.

Anh ta nói đây là sự bỏ mặc nhiệm vụ đáng hổ thẹn.

Nguồn: NPR News February 2021 Compilation

It's a horrible disgraceful thing and a horrible act.

Nó là một điều kinh khủng, đáng hổ thẹn và một hành động kinh khủng.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

My dear fellow, the way you flirt with Gwendolen is perfectly disgraceful.

Người bạn thân mến của tôi, cách bạn tán tỉnh Gwendolen thật hoàn toàn đáng hổ thẹn.

Nguồn: Not to be taken lightly.

What are these filthy little brats doing here at all? It's disgraceful!

Những đứa trẻ bẩn thỉu này đang làm gì ở đây vậy? Thật đáng hổ thẹn!

Nguồn: Brave New World

Yeah, it's so crazy. - Like, it's really, deeply dark and disgraceful, so.

Ừ, nó thật điên rồ. - Ý là, nó thực sự, vô cùng đen tối và đáng hổ thẹn, vậy.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

British Prime Minister Boris Johnson described the scenes at the US Congress as disgraceful.

Thủ tướng Anh Boris Johnson mô tả những cảnh tượng tại Quốc hội Hoa Kỳ là đáng hổ thẹn.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2021 Collection

It's really disgraceful, and it's not what our founders had in mind.

Nó thực sự đáng hổ thẹn, và đó không phải là điều những người sáng lập của chúng ta mong muốn.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay