dishonestly

[Mỹ]/dɪs'ɑnɪstli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách lừa dối hoặc không trung thực.

Cụm từ & Cách kết hợp

act dishonestly

hành động không trung thực

Câu ví dụ

He obtained the information dishonestly.

Anh ta đã lấy được thông tin một cách không trung thực.

She was accused of acting dishonestly.

Cô bị cáo buộc hành động không trung thực.

The company was found to have acted dishonestly.

Công ty bị phát hiện đã hành động không trung thực.

He spoke dishonestly about his qualifications.

Anh ta đã nói dối về trình độ của mình.

The politician was known for behaving dishonestly.

Nhà chính trị đó nổi tiếng là cư xử không trung thực.

She acquired the property dishonestly.

Cô ta đã có được bất động sản một cách không trung thực.

They were suspected of obtaining the money dishonestly.

Họ bị nghi ngờ đã lấy được tiền một cách không trung thực.

The student cheated on the exam dishonestly.

Sinh viên đã gian lận trong kỳ thi một cách không trung thực.

He was found guilty of acting dishonestly in the business deal.

Anh ta bị kết tội hành động không trung thực trong giao dịch kinh doanh.

The employee was dismissed for behaving dishonestly at work.

Nhân viên bị sa thải vì cư xử không trung thực tại nơi làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay