disincentivize

[Mỹ]/[ˈdɪsɪnˈsɛntɪˌvaɪz]/
[Anh]/[dɪˈsɪn.sən.tɪ.vaɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm giảm động lực hoặc khuyến khích để làm điều gì đó; Làm cho ai đó ít có khả năng làm điều gì đó bằng cách loại bỏ lợi ích hoặc phần thưởng; Làm giảm động lực hoặc ngăn cản.

Cụm từ & Cách kết hợp

disincentivize behavior

làm giảm động lực hành vi

disincentivizes investment

làm giảm động lực đầu tư

further disincentivize

làm giảm động lực hơn nữa

disincentivize participation

làm giảm động lực tham gia

disincentivized employees

những nhân viên bị làm giảm động lực

disincentivize innovation

làm giảm động lực đổi mới

disincentivize action

làm giảm động lực hành động

disincentivize growth

làm giảm động lực phát triển

Câu ví dụ

the high taxes are designed to disincentivize excessive spending.

Thuế cao được thiết kế để làm giảm động lực chi tiêu quá mức.

companies may disincentivize employee turnover with generous benefits packages.

Các công ty có thể làm giảm tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên bằng cách cung cấp các gói lợi ích hậu hĩnh.

strict regulations can disincentivize innovation in certain industries.

Các quy định nghiêm ngặt có thể làm giảm động lực đổi mới trong một số ngành công nghiệp.

the government hopes to disincentivize illegal immigration with stricter border controls.

Chính phủ hy vọng sẽ làm giảm động lực nhập cư bất hợp pháp bằng cách siết chặt kiểm soát biên giới.

offering lower rates may disincentivize customers from switching providers.

Cung cấp tỷ lệ thấp hơn có thể làm giảm động lực của khách hàng chuyển đổi nhà cung cấp.

the policy aims to disincentivize the use of single-use plastics.

Chính sách này nhằm làm giảm động lực sử dụng nhựa dùng một lần.

heavy fines are often used to disincentivize reckless driving.

Các khoản phạt nặng thường được sử dụng để làm giảm động lực lái xe cẩu thả.

the company tried to disincentivize early retirement by offering bonuses.

Công ty đã cố gắng làm giảm động lực nghỉ hưu sớm bằng cách cung cấp các khoản thưởng.

increased parking fees are intended to disincentivize driving into the city center.

Các khoản phí đỗ xe tăng lên nhằm làm giảm động lực lái xe vào trung tâm thành phố.

the new law seeks to disincentivize the construction of new shopping malls.

Luật mới này nhằm làm giảm động lực xây dựng các trung tâm thương mại mới.

subsidies can sometimes disincentivize businesses from becoming more efficient.

Các khoản trợ cấp đôi khi có thể làm giảm động lực của các doanh nghiệp trong việc trở nên hiệu quả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay