disliked food
thức ăn không thích
disliked movie
phim không thích
disliked person
người không thích
disliked song
bài hát không thích
disliked task
nhiệm vụ không thích
disliked behavior
hành vi không thích
disliked subject
môn học không thích
disliked opinion
ý kiến không thích
disliked trend
xu hướng không thích
disliked style
phong cách không thích
he disliked the way she spoke to him.
anh ấy không thích cách cô ấy nói chuyện với anh ấy.
many people disliked the new policy.
nhiều người không thích chính sách mới.
she disliked waiting in long lines.
cô ấy không thích phải chờ đợi trong những hàng dài.
he disliked the taste of broccoli.
anh ấy không thích vị của bông cải xanh.
they disliked being told what to do.
họ không thích bị bảo phải làm gì.
she disliked the cold weather of winter.
cô ấy không thích thời tiết lạnh giá của mùa đông.
he disliked the movie's ending.
anh ấy không thích cái kết của bộ phim.
she disliked how crowded the city was.
cô ấy không thích sự đông đúc của thành phố.
he disliked the noise from the construction site.
anh ấy không thích tiếng ồn từ công trường xây dựng.
many students disliked the final exam format.
nhiều sinh viên không thích định dạng kỳ thi cuối cùng.
disliked food
thức ăn không thích
disliked movie
phim không thích
disliked person
người không thích
disliked song
bài hát không thích
disliked task
nhiệm vụ không thích
disliked behavior
hành vi không thích
disliked subject
môn học không thích
disliked opinion
ý kiến không thích
disliked trend
xu hướng không thích
disliked style
phong cách không thích
he disliked the way she spoke to him.
anh ấy không thích cách cô ấy nói chuyện với anh ấy.
many people disliked the new policy.
nhiều người không thích chính sách mới.
she disliked waiting in long lines.
cô ấy không thích phải chờ đợi trong những hàng dài.
he disliked the taste of broccoli.
anh ấy không thích vị của bông cải xanh.
they disliked being told what to do.
họ không thích bị bảo phải làm gì.
she disliked the cold weather of winter.
cô ấy không thích thời tiết lạnh giá của mùa đông.
he disliked the movie's ending.
anh ấy không thích cái kết của bộ phim.
she disliked how crowded the city was.
cô ấy không thích sự đông đúc của thành phố.
he disliked the noise from the construction site.
anh ấy không thích tiếng ồn từ công trường xây dựng.
many students disliked the final exam format.
nhiều sinh viên không thích định dạng kỳ thi cuối cùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay