distinguishable

[Mỹ]/dɪsˈtɪ ŋ g wɪʃəbl/
[Anh]/dɪ'stɪŋgwɪʃəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được phân biệt hoặc nhận ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

easily distinguishable

dễ dàng phân biệt được

visually distinguishable

dễ nhận biết bằng mắt

clearly distinguishable

rõ ràng có thể phân biệt được

Câu ví dụ

Those two models are not easily distinguishable from each other.

Hai mô hình đó không dễ dàng phân biệt với nhau.

The male bird is barely distinguishable from the female.

Con chim trống khó có thể phân biệt được với con chim mái.

The animal is easily distinguishable by the black stripes above its eye.

Loài vật đó dễ dàng được nhận ra nhờ những vạch đen trên mắt.

Early magnetic resonance imaging features were nonspecific for neoplasm and not distinguishable from mycetoma.

Các đặc điểm ban đầu của chụp cộng hưởng từ không đặc hiệu cho u và không thể phân biệt được với nấm men.

Despite this - she is the only really distinguishable handmaiden in the funeral scene, and is the only handmaiden absent from the Disco Ball Parade.

Bất chấp điều này - cô ấy là người hầu gái thực sự nổi bật nhất trong đám tang, và là người hầu gái duy nhất vắng mặt trong Đám diễu hành Bóng disco.

The twins are so identical that they are barely distinguishable from each other.

Hai cặp sinh đôi giống nhau đến mức khó có thể phân biệt được với nhau.

The two brands have distinguishable features that set them apart in the market.

Hai thương hiệu có những đặc điểm khác nhau khiến chúng nổi bật trên thị trường.

Her distinguishable voice made her stand out in the crowd.

Giọng nói đặc trưng của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.

The suspect wore a mask, but his distinguishable tattoo gave him away.

Đối tượng mặc một chiếc mặt nạ, nhưng hình xăm đặc trưng của hắn đã khiến hắn bị lộ.

The distinguishable aroma of freshly baked bread filled the bakery.

Mùi thơm đặc trưng của bánh mì mới nướng lan tỏa khắp lò bánh.

Each team member has a distinguishable role to play in the project.

Mỗi thành viên trong nhóm đều có một vai trò khác nhau để đảm nhận trong dự án.

The distinguishable landmarks helped us navigate through the unfamiliar city.

Những địa danh dễ nhận biết đã giúp chúng tôi tìm đường trong thành phố xa lạ.

The distinguishable sound of the piano echoed through the concert hall.

Tiếng piano đặc trưng vang vọng khắp phòng hòa nhạc.

The artist's distinguishable style is easily recognizable in all of his paintings.

Phong cách đặc trưng của họa sĩ dễ dàng nhận ra trong tất cả các bức tranh của ông.

The distinguishable taste of the dish came from the secret ingredient the chef added.

Vị đặc trưng của món ăn đến từ nguyên liệu bí mật mà đầu bếp đã thêm vào.

Ví dụ thực tế

But why is his style so distinguishable, even among thousands of other great anime films?

Nhưng tại sao phong cách của anh ấy lại quá khác biệt, ngay cả trong số hàng ngàn bộ phim hoạt hình xuất sắc khác?

Nguồn: Curious Muse

It is also distinguishable from learned behavior.

Nó cũng khác biệt so với hành vi học được.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

His gravelly voice was clearly distinguishable.

Giọng khàn của anh ấy rõ ràng là khác biệt.

Nguồn: VOA Daily Standard July 2023 Collection

He kept talking, though the words were barely distinguishable.

Anh ta cứ nói, mặc dù những lời nói hầu như không thể phân biệt được.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

An antigen is the part of the virus that is easily distinguishable.

Một kháng nguyên là bộ phận của virus mà có thể dễ dàng phân biệt được.

Nguồn: Connection Magazine

Depending on how the tool is used, characteristic chip page patterns and microscopically distinguishable polishes develop near the edges.

Tùy thuộc vào cách sử dụng công cụ, các kiểu chip đặc trưng và các lớp phủ có thể phân biệt được dưới kính hiển vi sẽ hình thành gần các cạnh.

Nguồn: Master TOEFL Vocabulary in 7 Days

Love of this sort is hardly distinguishable from religious feeling.

Tình yêu kiểu này khó có thể phân biệt với cảm giác tôn giáo.

Nguồn: Adam Bede (Part One)

In other words, where there's not even really a distinguishable sidewalk.

Nói cách khác, nơi mà thậm chí không có vỉa hè thực sự có thể phân biệt được.

Nguồn: Freakonomics

For a start, we suppose that ai will be benevolent, controllable and distinguishable from humans.

Để bắt đầu, chúng tôi cho rằng ai sẽ được thiện chí, có thể kiểm soát và có thể phân biệt được với con người.

Nguồn: Economist Finance and economics

OK, in conclusion, today we have discussed some distinguishable characteristics of literary writing.

OK, kết luận, hôm nay chúng ta đã thảo luận về một số đặc điểm có thể phân biệt được của văn học.

Nguồn: Starfire TEM-8 Listening [Comprehensive Practice 20+8 Articles]

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay