divorcee

[Mỹ]/dɪvɔ'sɛi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đã trải qua ly hôn
Word Forms
số nhiềudivorcees

Câu ví dụ

a divorcee living in reduced circumstances.

một người đàn ông ly hôn sống trong hoàn cảnh khó khăn.

The divorcee is starting a new chapter in her life.

Người phụ nữ ly hôn đang bắt đầu một chương mới trong cuộc đời.

The divorcee received alimony from her ex-husband.

Người phụ nữ ly hôn đã nhận được trợ cấp ly hôn từ người chồng cũ của cô.

The divorcee is exploring the world of online dating.

Người phụ nữ ly hôn đang khám phá thế giới hẹn hò trực tuyến.

The divorcee is seeking joint custody of the children.

Người phụ nữ ly hôn đang tìm kiếm quyền nuôi chung con cái.

The divorcee is attending therapy to heal from the past relationship.

Người phụ nữ ly hôn đang tham gia trị liệu để vượt qua mối quan hệ cũ.

The divorcee is rebuilding her social circle after the split.

Người phụ nữ ly hôn đang xây dựng lại mạng lưới xã hội sau khi chia tay.

The divorcee is focusing on self-care and personal growth.

Người phụ nữ ly hôn đang tập trung vào chăm sóc bản thân và phát triển cá nhân.

The divorcee is considering dating again after some time.

Người phụ nữ ly hôn đang cân nhắc hẹn hò trở lại sau một thời gian.

The divorcee is working on financial independence post-divorce.

Người phụ nữ ly hôn đang làm việc để đạt được sự độc lập về tài chính sau ly hôn.

The divorcee is embracing her newfound freedom and independence.

Người phụ nữ ly hôn đang đón nhận sự tự do và độc lập mới tìm thấy.

Ví dụ thực tế

It really isn't. But back then, absolutely. American divorcee.

Nó thực sự không phải vậy. Nhưng vào thời điểm đó, tuyệt đối rồi. Người ly dị người Mỹ.

Nguồn: NPR News Compilation November 2017

Yeah. He had to actually choose. She's a divorcee from Baltimore.

Ừ. Anh ấy thực sự phải chọn. Cô ấy là người ly dị từ Baltimore.

Nguồn: NPR News Compilation November 2017

The divorcee was previously warned by his doctor that his Christmas addiction could kill him.

Người ly dị trước đây đã được bác sĩ cảnh báo rằng chứng nghiện Giáng sinh của anh ta có thể giết chết anh ta.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016

This is not the first time that a royal, a high-ranking royal has married an American divorcee.

Đây không phải là lần đầu tiên một hoàng gia, một hoàng gia cấp cao kết hôn với người ly dị người Mỹ.

Nguồn: NPR News Compilation November 2017

At that time, the Church did not allow for divorcees to re-marry, unless their former spouse was already dead.

Vào thời điểm đó, Giáo hội không cho phép người ly dị tái hôn, trừ khi người hôn nhân trước đây đã qua đời.

Nguồn: Women Who Changed the World

EdiBritt was the most predatory divorcee in a five block radius.

EdiBritt là người ly dị săn mồi nguy hiểm nhất trong bán kính năm tòa nhà.

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

In the film, she also honored another Reno divorcee tradition.

Trong phim, cô cũng tôn vinh một truyền thống khác của người ly dị Reno.

Nguồn: Aerial America

It has been widely debated ever since whether the issue of Simpson being a multiple divorcee

Nó đã được tranh luận rộng rãi kể từ đó về việc liệu vấn đề Simpson là người ly dị nhiều lần hay không

Nguồn: Character Profile

You worm your way into a neighborhood with the promise of free tax preparation, and then you jump on the nearest middle-aged divorcee? -Hey!

Bạn len lỏi vào một khu phố với lời hứa chuẩn bị thuế miễn phí, rồi bạn lại nhảy vào người ly dị trung niên gần nhất nhất? -Này!

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

You've heard it's loser college for remedial teens, 20-something dropouts, middle-aged divorcees, and old people, keeping their minds active as they circle the drain of eternity.

Bạn đã nghe nói đó là trường đại học kém cỏi dành cho thanh thiếu niên cần được học lại, những người bỏ học 20 tuổi, những người ly dị trung niên và những người lớn tuổi, giữ cho tâm trí họ luôn tỉnh táo khi họ trôi dạt đến tận cùng của sự vĩnh hằng.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay