dodgers

[Mỹ]/ˈdɒdʒəz/
[Anh]/ˈdɑːdʒərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các cá nhân tránh né hoặc lẩn tránh điều gì đó; tờ rơi quảng cáo hoặc tờ quảng cáo

Cụm từ & Cách kết hợp

los angeles dodgers

Los Angeles Dodgers

dodgers fan

người hâm mộ Dodgers

dodgers game

trận đấu của Dodgers

dodgers win

Dodgers thắng

dodgers lineup

đội hình Dodgers

dodgers stadium

sân vận động Dodgers

dodgers player

người chơi Dodgers

dodgers coach

huấn luyện viên Dodgers

dodgers jersey

áo đấu Dodgers

dodgers rivalry

sự cạnh tranh của Dodgers

Câu ví dụ

the dodgers won the championship last year.

Các nhà vô địch đã giành chức vô địch năm ngoái.

he is a big fan of the dodgers.

Anh ấy là một người hâm mộ lớn của đội bóng Dodgers.

the dodgers played a thrilling game last night.

Đội bóng Dodgers đã chơi một trận đấu vô cùng hấp dẫn tối qua.

she wore a dodgers cap to the game.

Cô ấy đã đội mũ Dodgers đến trận đấu.

dodgers fans are known for their loyalty.

Người hâm mộ Dodgers nổi tiếng với lòng trung thành của họ.

the dodgers have a strong lineup this season.

Đội bóng Dodgers có một đội hình mạnh mùa này.

he collects memorabilia from the dodgers.

Anh ấy sưu tầm đồ kỷ niệm của đội bóng Dodgers.

they celebrated the dodgers' victory with fireworks.

Họ đã ăn mừng chiến thắng của đội bóng Dodgers bằng pháo hoa.

she dreams of watching the dodgers play at their home stadium.

Cô ấy mơ được xem đội bóng Dodgers thi đấu tại sân vận động nhà của họ.

the dodgers' mascot is very popular among fans.

Nhân vật đại diện của đội bóng Dodgers rất được người hâm mộ yêu thích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay