doghouse

[Mỹ]/'dɒghaʊs/
[Anh]/'dɔg'haʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuồng chó
Word Forms
số nhiềudoghouses

Cụm từ & Cách kết hợp

in the doghouse

ở trong ổ chó

Câu ví dụ

Mr Brown was in the doghouse again.

Ông Brown lại gặp rắc rối nữa.

I'm in the doghouse with my wife at the moment: I forgot it was her birthday yesterday!

Tôi đang gặp rắc rối với vợ tôi lúc này: Tôi đã quên mất hôm qua là sinh nhật của cô ấy!

He's in the doghouse with his boss for missing the deadline.

Anh ấy đang gặp rắc rối với sếp vì đã bỏ lỡ thời hạn chót.

She knows she'll be in the doghouse if she forgets their anniversary.

Cô ấy biết rằng mình sẽ gặp rắc rối nếu quên mất ngày kỷ niệm của họ.

After breaking his mom's favorite vase, he's definitely in the doghouse.

Sau khi làm vỡ chiếc bình hoa yêu thích của mẹ, chắc chắn anh ấy đang gặp rắc rối.

I don't want to end up in the doghouse with my girlfriend.

Tôi không muốn cuối cùng lại gặp rắc rối với bạn gái của mình.

He's been sleeping on the couch since he's in the doghouse with his wife.

Anh ấy đã ngủ trên ghế sofa kể từ khi anh ấy gặp rắc rối với vợ.

I forgot to pick up my sister from school, now I'm in the doghouse.

Tôi quên đón em gái ở trường, bây giờ tôi gặp rắc rối rồi.

She's been in the doghouse with her friends ever since she lied to them.

Cô ấy đã gặp rắc rối với bạn bè của mình kể từ khi cô ấy nói dối họ.

He's trying to make it up to her after landing in the doghouse.

Anh ấy đang cố gắng bù đắp cho cô ấy sau khi gặp rắc rối.

If you forget to feed the cat again, you'll be in the doghouse.

Nếu bạn quên cho mèo ăn lần nữa, bạn sẽ gặp rắc rối đấy.

She's still in the doghouse for missing her best friend's wedding.

Cô ấy vẫn còn đang gặp rắc rối vì đã bỏ lỡ đám cưới của bạn thân nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay