downgrade

[Mỹ]/ˌdaʊnˈɡreɪd/
[Anh]/ˌdaʊnˈɡreɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. hạ cấp bậc hoặc địa vị của, giáng chức.
Word Forms
số nhiềudowngrades
hiện tại phân từdowngrading
quá khứ phân từdowngraded
ngôi thứ ba số ítdowngrades
thì quá khứdowngraded

Câu ví dụ

She was downgraded to assistant manager.

Cô ấy bị xuống chức quản lý trợ lý.

a popular author downgraded by critical opinion to a genre writer;

một tác giả nổi tiếng bị đánh giá thấp bởi giới phê bình xuống mức một nhà văn thể loại.

some jobs had gradually been downgraded from skilled to semi-skilled.

một số công việc đã dần bị hạ cấp từ lành nghề xuống bán chuyên nghiệp.

Her rival downgraded the painting, calling it decorative but superficial.

Đối thủ của cô ấy đã đánh giá thấp bức tranh, gọi nó là mang tính trang trí nhưng hời hợt.

The company decided to downgrade their forecast for the upcoming quarter.

Công ty đã quyết định hạ thấp dự báo cho quý tới.

She had to downgrade to a smaller apartment after losing her job.

Cô ấy phải chuyển sang một căn hộ nhỏ hơn sau khi mất việc.

The airline announced a downgrade in their in-flight services.

Hãng hàng không thông báo về việc giảm cấp dịch vụ trên máy bay.

The software update caused a downgrade in the system's performance.

Việc cập nhật phần mềm đã gây ra sự giảm cấp trong hiệu suất của hệ thống.

The restaurant had to downgrade their menu due to supply chain issues.

Nhà hàng buộc phải giảm cấp thực đơn của họ do các vấn đề về chuỗi cung ứng.

He decided to downgrade his phone plan to save money.

Anh ấy quyết định hạ cấp gói cước điện thoại của mình để tiết kiệm tiền.

The government's decision to downgrade funding for education was met with criticism.

Quyết định giảm ngân sách cho giáo dục của chính phủ đã bị chỉ trích.

The downgrade in the quality of the product led to a decrease in sales.

Việc giảm chất lượng sản phẩm đã dẫn đến sự sụt giảm doanh số bán hàng.

The hotel had to downgrade some of their amenities during the renovation.

Khách sạn buộc phải giảm bớt một số tiện nghi của họ trong quá trình cải tạo.

The downgrade of the movie's rating disappointed many fans.

Việc giảm xếp hạng của bộ phim đã khiến nhiều người hâm mộ thất vọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay