a card welcomed by the downhearted patient.
Một tấm thiệp được chào đón bởi người bệnh thất vọng.
fans must not be downhearted even though we lost.
Người hâm mộ không nên nản lòng ngay cả khi chúng ta thua.
He is very downhearted about the poor grade he got in school.
Anh ấy rất thất vọng về điểm số kém mà anh ấy nhận được ở trường.
a card welcomed by the downhearted patient.
Một tấm thiệp được chào đón bởi người bệnh thất vọng.
fans must not be downhearted even though we lost.
Người hâm mộ không nên nản lòng ngay cả khi chúng ta thua.
He is very downhearted about the poor grade he got in school.
Anh ấy rất thất vọng về điểm số kém mà anh ấy nhận được ở trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay