dreamt

[Mỹ]/dremt/
[Anh]/dremt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của dream

Cụm từ & Cách kết hợp

dreamt big

mơ ước lớn

dreamt sweetly

mơ ước ngọt ngào

dreamt vividly

mơ ước sống động

dreamt together

mơ ước cùng nhau

dreamt often

mơ ước thường xuyên

dreamt last night

mơ ước đêm qua

dreamt of you

mơ về bạn

dreamt away

mơ màng

dreamt of freedom

mơ về tự do

dreamt of success

mơ về thành công

Câu ví dụ

i dreamt about flying over the mountains.

Tôi đã mơ về việc bay trên những ngọn núi.

she dreamt of becoming a famous artist.

Cô ấy mơ trở thành một nghệ sĩ nổi tiếng.

they dreamt together of a better future.

Họ cùng nhau mơ về một tương lai tốt đẹp hơn.

he dreamt that he won the lottery.

Anh ấy mơ rằng mình trúng số.

last night, i dreamt of my childhood home.

Đêm qua, tôi mơ về ngôi nhà thời thơ ấu của mình.

she often dreamt of adventures in faraway lands.

Cô ấy thường mơ về những cuộc phiêu lưu ở những vùng đất xa xôi.

we dreamt of traveling the world together.

Chúng tôi mơ về việc đi du lịch vòng quanh thế giới cùng nhau.

he dreamt that he could speak multiple languages.

Anh ấy mơ rằng mình có thể nói nhiều ngôn ngữ.

they dreamt of a world without borders.

Họ mơ về một thế giới không biên giới.

i dreamt of meeting my favorite celebrity.

Tôi mơ gặp người nổi tiếng yêu thích của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay