dry

[Mỹ]/draɪ/
[Anh]/draɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu độ ẩm; khát; kiêng rượu
vt. loại bỏ độ ẩm
vi. trở nên không có độ ẩm
n. trạng thái không có độ ẩm
Word Forms
số nhiềudries
so sánh nhấtdriest
quá khứ phân từdried
ngôi thứ ba số ítdries
thì quá khứdried
hiện tại phân từdrying
so sánh hơndrier

Cụm từ & Cách kết hợp

dry weather

thời tiết khô

dry skin

da khô

dry clothes

quần áo khô

dry climate

khí hậu khô

dry hair

tóc khô

in the dry

trong thời tiết khô

on the dry

trên bề mặt khô

run dry

hết nước

dry matter

vật chất khô

dry land

đất khô

dry gas

khí khô

high and dry

an toàn

dry weight

trọng lượng khô

dry cleaning

giặt khô

dry up

khô đi

dry season

mùa khô

dry powder

bột khô

dry process

quy trình sấy khô

dry air

không khí khô

go dry

hết nước

dry density

mật độ khô

dry method

phương pháp sấy khô

dry type

loại khô

dry yeast

men khô

Câu ví dụ

dry toast; dry meat.

bánh mì khô; thịt khô.

Ví dụ thực tế

My hands are dry! My hands are dry!

Tay tôi khô! Tay tôi khô!

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Lockhart's comments were punctuated by Filch's dry, racking sobs.

Những bình luận của Lockhart bị gián đoạn bởi tiếng khóc nức nở, khô khốc của Filch.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

I use a cleanser to wash my face and dry it with a towel.

Tôi dùng sữa rửa mặt để rửa mặt và lau khô bằng khăn.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

She glazed the pottery and waited for it to dry.

Cô ấy tráng men gốm và chờ nó khô.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Continuous dry and warm weather affects Mongolia.

Thời tiết khô và ấm liên tục ảnh hưởng đến Mông Cổ.

Nguồn: VOA Special English: World

It becomes very hard when it dries.

Nó trở nên rất cứng khi nó khô.

Nguồn: U.S. Route 66

The autumn leaves were dry and crisp.

Lá mùa thu khô và giòn.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

" It's the dampness drying, " replied Jo.

" Đó là sự ẩm ướt đang khô đi, " Jo trả lời.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

Iron does not rust in dry air.

Sắt không bị rỉ sét trong không khí khô.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press High School English (Volume 1)

Cranking up the heat must have dried it up and shrunk it!

Tăng nhiệt độ chắc hẳn đã làm khô và co nó lại!

Nguồn: Modern Family Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay