dubious

[Mỹ]/ˈdjuːbiəs/
[Anh]/ˈduːbiəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. do dự hoặc nghi ngờ, đáng ngờ, mạo hiểm.

Câu ví dụ

He is a dubious character.

Anh ta là một người đáng ngờ.

a painting of dubious value.

Một bức tranh có giá trị đáng ngờ.

The tests have been shown to be of dubious validity.

Đã chứng minh rằng các bài kiểm tra có tính hợp lệ đáng ngờ.

Alex looked dubious, but complied.

Alex trông có vẻ đáng ngờ, nhưng đã tuân thủ.

dubious about agreeing to go;

Ngh ngờ về việc đồng ý đi;

dubious profits.See Synonyms at doubtful

lợi nhuận đáng ngờ. Xem Từ đồng nghĩa tại đáng ngờ

timeshare has been brought into disrepute by dubious sales methods.

Timeshare đã bị làm lu mờ bởi những phương pháp bán hàng đáng ngờ.

analyses based on dubious and untested assumptions.

Các phân tích dựa trên những giả định đáng ngờ và chưa được kiểm chứng.

He uses some dubious shifts to get money.

Anh ta sử dụng một số mánh khó hiểu để kiếm tiền.

If his dubious transactions come to the notice of the authorities, he'll get it in the neck.

Nếu các giao dịch đáng ngờ của anh ta bị các cơ quan chức năng chú ý, anh ta sẽ gặp rắc rối.

He has the dubious distinction of being the first railway baron to go bankrupt.

Ông ta có vinh dự đáng ngờ là người đầu tiên trong số các trùm đường sắt phá sản.

he holds the dubious distinction of being relegated with every club he has played for.

Anh ta nắm giữ danh hiệu đáng ngờ là đã bị loại khỏi mọi câu lạc bộ mà anh ta từng chơi.

Whether this is true is questionable); often, however, it implies dubious morality, respectability, or propriety:

Liệu điều này có thực sự đúng hay không vẫn còn là một câu hỏi lớn; tuy nhiên, nó thường ngụ ý về đạo đức, sự đáng tin cậy hoặc sự phù hợp đáng ngờ:

Ví dụ thực tế

Wall Street is growing increasingly dubious as well.

Phố Wall ngày càng trở nên hoài nghi.

Nguồn: Newsweek

If you want to assign blame, you might look to your dubious parenting skills.

Nếu bạn muốn đổ lỗi, có lẽ bạn nên nhìn vào kỹ năng làm cha mẹ đáng ngờ của mình.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

" Friends..." he mused, dubious. " Or not, " I muttered.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Wozniak was dubious that they could sell them all.

Wozniak nghi ngờ rằng họ có thể bán được tất cả.

Nguồn: Steve Jobs Biography

There was a time, not long ago, when the pursuit of that kind of satisfaction was considered morally dubious.

Đã có một thời điểm, không lâu trước đây, khi việc theo đuổi loại sự thỏa mãn nào đó được coi là đáng ngờ về mặt đạo đức.

Nguồn: New York Times

He looked dubious. " Did you ever sail a boat" ?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

The captain looked dubious. " Will you be safe, my lord" ?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

And those made the aether and its supposed properties more dubious.

Và điều đó khiến aether và những đặc tính giả định của nó trở nên đáng ngờ hơn.

Nguồn: Scishow Selected Series

Manock, dubious about Jobs's appearance, asked for the money up front.

Manock, nghi ngờ về vẻ ngoài của Jobs, đã yêu cầu trả tiền trước.

Nguồn: Steve Jobs Biography

He was also known for conducting dubious anatomical experiments on his poorer and more tractable patients.

Ông cũng nổi tiếng vì đã tiến hành các thí nghiệm giải phẫu đáng ngờ trên những bệnh nhân nghèo và dễ bảo hơn của mình.

Nguồn: A Brief History of Everything

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay