duskiest

[Mỹ]/'dʌskɪ/
[Anh]/'dʌski/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mờ, tối
adv. mờ mịt, tối tăm
n. sự mờ ảo, bóng tối

Cụm từ & Cách kết hợp

dusky sky

bầu trời màu xám tối

dusky complexion

làn da ngăm ngệch

Câu ví dụ

a dusky Moorish maiden.

một cô gái người Moorish màu nâu sẫm.

the dusky light of the forest

ánh sáng màu nâu sẫm của khu rừng

dusky light came from a small window.

Ánh sáng màu nâu sẫm đến từ một cửa sổ nhỏ.

a dusky winter evening

một buổi tối mùa đông màu nâu sẫm

dusky skin.See Synonyms at dark

làn da màu nâu sẫm. Xem Từ đồng nghĩa tại dark

The bracken was turning to the dusky gold of a fine autumn.

Rêu dương chuyển sang màu vàng sẫm của một buổi thu đẹp đẽ.

The mountains were just visible, dusky and black.

Những ngọn núi vừa nhìn thấy được, màu nâu sẫm và đen.

The tabloids reported that he had been seen with a dusky young woman.

Báo lá cải đưa tin anh ta đã được nhìn thấy với một cô gái trẻ màu nâu sẫm.

She showed them a tapestried chamber, the large figures upon the faded canvas looking threatening in the dusky light.

Cô ấy cho họ xem một căn phòng thêu, những hình ảnh lớn trên tấm vải phai màu trông đáng sợ trong ánh sáng màu nâu sẫm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay