dutiable goods
hàng chịu thuế
dutiable value
giá trị chịu thuế
dutiable items
hàng hóa chịu thuế
dutiable shipments
lô hàng chịu thuế
dutiable imports
nhập khẩu chịu thuế
dutiable exports
xuất khẩu chịu thuế
dutiable transactions
giao dịch chịu thuế
dutiable rates
mức thuế
dutiable amounts
số tiền chịu thuế
dutiable status
trạng thái chịu thuế
the goods are dutiable and must be declared at customs.
hàng hóa phải chịu thuế và phải được khai báo tại hải quan.
importing dutiable items requires proper documentation.
nhập khẩu các mặt hàng chịu thuế đòi hỏi phải có giấy tờ hợp lệ.
he was surprised by the dutiable value of the imported car.
anh ấy ngạc nhiên về giá trị chịu thuế của chiếc xe ô tô nhập khẩu.
items that are dutiable often incur additional fees.
các mặt hàng chịu thuế thường phải chịu thêm các khoản phí bổ sung.
understanding which items are dutiable is essential for travelers.
hiểu được những mặt hàng nào chịu thuế là điều cần thiết đối với những người đi du lịch.
the dutiable amount will be calculated based on the invoice.
số tiền chịu thuế sẽ được tính toán dựa trên hóa đơn.
she learned that electronics are often dutiable when imported.
cô ấy biết rằng đồ điện tử thường phải chịu thuế khi nhập khẩu.
failure to declare dutiable items can lead to penalties.
việc không khai báo các mặt hàng chịu thuế có thể dẫn đến các hình phạt.
customs officers check for dutiable products at the border.
các nhân viên hải quan kiểm tra các sản phẩm chịu thuế tại biên giới.
he was informed that certain gifts might be dutiable.
anh ấy được thông báo rằng một số món quà có thể phải chịu thuế.
dutiable goods
hàng chịu thuế
dutiable value
giá trị chịu thuế
dutiable items
hàng hóa chịu thuế
dutiable shipments
lô hàng chịu thuế
dutiable imports
nhập khẩu chịu thuế
dutiable exports
xuất khẩu chịu thuế
dutiable transactions
giao dịch chịu thuế
dutiable rates
mức thuế
dutiable amounts
số tiền chịu thuế
dutiable status
trạng thái chịu thuế
the goods are dutiable and must be declared at customs.
hàng hóa phải chịu thuế và phải được khai báo tại hải quan.
importing dutiable items requires proper documentation.
nhập khẩu các mặt hàng chịu thuế đòi hỏi phải có giấy tờ hợp lệ.
he was surprised by the dutiable value of the imported car.
anh ấy ngạc nhiên về giá trị chịu thuế của chiếc xe ô tô nhập khẩu.
items that are dutiable often incur additional fees.
các mặt hàng chịu thuế thường phải chịu thêm các khoản phí bổ sung.
understanding which items are dutiable is essential for travelers.
hiểu được những mặt hàng nào chịu thuế là điều cần thiết đối với những người đi du lịch.
the dutiable amount will be calculated based on the invoice.
số tiền chịu thuế sẽ được tính toán dựa trên hóa đơn.
she learned that electronics are often dutiable when imported.
cô ấy biết rằng đồ điện tử thường phải chịu thuế khi nhập khẩu.
failure to declare dutiable items can lead to penalties.
việc không khai báo các mặt hàng chịu thuế có thể dẫn đến các hình phạt.
customs officers check for dutiable products at the border.
các nhân viên hải quan kiểm tra các sản phẩm chịu thuế tại biên giới.
he was informed that certain gifts might be dutiable.
anh ấy được thông báo rằng một số món quà có thể phải chịu thuế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay