dwarfism

[Mỹ]/ˈdwɔːfɪzəm/
[Anh]/ˈdwɔrfɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng y tế dẫn đến chiều cao thấp.
Word Forms
số nhiềudwarfisms

Cụm từ & Cách kết hợp

dwarfism awareness

nhận thức về chứng lùn

dwarfism diagnosis

chẩn đoán chứng lùn

dwarfism support

hỗ trợ chứng lùn

dwarfism treatment

điều trị chứng lùn

dwarfism community

cộng đồng chứng lùn

dwarfism research

nghiên cứu về chứng lùn

dwarfism advocacy

vận động hành lang về chứng lùn

dwarfism education

giáo dục về chứng lùn

dwarfism resources

nguồn lực về chứng lùn

dwarfism myths

thần thoại về chứng lùn

Câu ví dụ

dwarfism is a condition that affects growth.

bệnh lùn là tình trạng ảnh hưởng đến sự phát triển.

many people with dwarfism lead normal lives.

nhiều người bị lùn sống cuộc sống bình thường.

dwarfism can be caused by genetic factors.

bệnh lùn có thể do các yếu tố di truyền.

awareness of dwarfism has increased over the years.

nhận thức về bệnh lùn đã tăng lên theo những năm qua.

people with dwarfism often face discrimination.

những người bị lùn thường phải đối mặt với sự phân biệt đối xử.

support groups exist for individuals with dwarfism.

có các nhóm hỗ trợ dành cho những người bị lùn.

education about dwarfism is important in schools.

giáo dục về bệnh lùn rất quan trọng ở trường học.

medical professionals can help manage dwarfism.

các chuyên gia y tế có thể giúp kiểm soát bệnh lùn.

dwarfism can affect both physical and emotional health.

bệnh lùn có thể ảnh hưởng đến cả sức khỏe thể chất và tinh thần.

there are various types of dwarfism, each with unique characteristics.

có nhiều loại lùn khác nhau, mỗi loại có những đặc điểm riêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay