dyad

[Mỹ]/'daɪæd/
[Anh]/'daɪæd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cặp; đôi; sự kết hợp của hai
adj. liên quan đến hai; đôi
Word Forms
số nhiềudyads

Cụm từ & Cách kết hợp

dyad relationship

mối quan hệ đôi bên

dyad communication

giao tiếp hai bên

dyad partnership

quan hệ đối tác hai bên

Câu ví dụ

At tetrad stage, dyad, triad, tetrad with micronucleus and polyad appeared.

Ở giai đoạn tetrad, dyad, triad, tetrad có nhân nhỏ và polyad xuất hiện.

A dedifferentiation of mitochondria and plastids in structure in microspore mother cells was observed at from diplonema/diakinesis to metaphase Ⅰ,then a redifferentiation at dyad stage.

Hiện tượng biệt hóa ngược của ty thể và plastid về cấu trúc ở tế bào mẹ bào tử nhỏ đã được quan sát từ giai đoạn diplonema/diakinesis đến giai đoạn metaphase Ⅰ, sau đó là biệt hóa lại ở giai đoạn dyad.

a dyad of siblings

một cặp anh chị em

working in dyads for the project

làm việc theo cặp để thực hiện dự án

forming a dyad partnership

thành lập quan hệ đối tác hai người

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay