earnest

[Mỹ]/ˈɜːnɪst/
[Anh]/ˈɜːrnɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nghiêm túc, nhiệt huyết, quan trọng
n. sự nghiêm túc, sự nghiêm chỉnh, sự chân thành
Word Forms
số nhiềuearnests

Cụm từ & Cách kết hợp

earnest effort

nỗ lực chân thành

earnest apology

Lời xin lỗi chân thành

earnest desire

Mong muốn chân thành

earnest request

Yêu cầu chân thành

earnest commitment

Cam kết chân thành

in earnest

chân thành

in real earnest

thực sự chân thành

in sad earnest

chân thành buồn

Câu ví dụ

earnest and callow undergraduates.

sinh viên trẻ tuổi và non nớt.

an earnest, scholarly man.

một người đàn ông chăm chỉ, học hỏi.

an earnest and thankful prayer.

một lời cầu nguyện chân thành và biết ơn.

an earnest gesture of goodwill.

một cử chỉ thiện chí chân thành.

The work on the house will begin in earnest on Monday.

Công việc trên nhà sẽ bắt đầu nghiêm túc vào thứ hai.

He is earnest in his endeavors.

Anh ấy rất chăm chỉ trong công việc của mình.

two girls were in earnest conversation.

hai cô gái đang có cuộc trò chuyện nghiêm túc.

They're not quarreling in earnest, they're just playing.

Họ không cãi nhau nghiêm túc, họ chỉ đang chơi thôi.

settled down to study in earnest for the examination.

ngồi xuống để học chăm chỉ cho kỳ thi.

the earnest, ingratiating gusher of numerous television interviews.

sự nhiệt tình, nịnh bợ và tuôn chảy của nhiều cuộc phỏng vấn trên truyền hình.

The girl's earnest effort counterbalanced her slowness at learning.

Nỗ lực chân thành của cô gái đã bù đắp cho sự chậm chạp của cô trong việc học.

You may laugh but I’m in deadly earnest.

Bạn cứ cười đi, nhưng tôi hoàn toàn nghiêm túc.

It is my earnest wish that you use this money to continue you study of music.

Tôi thực sự mong muốn bạn sử dụng số tiền này để tiếp tục học tập âm nhạc.

Robert is a very earnest young man; you can trust him.

Robert là một chàng trai rất chăm chỉ; bạn có thể tin anh ấy.

As an earnest of my good intentions I will reconsider your request.

Để chứng tỏ thiện chí của tôi, tôi sẽ xem xét lại yêu cầu của bạn.

He was in earnest when he said he was leaving Beijing.

Anh ấy rất nghiêm túc khi nói rằng anh ấy sẽ rời khỏi Bắc Kinh.

Her earnest manner arrested me.

Cử chỉ chân thành của cô ấy khiến tôi ngạc nhiên.

the presence of the troops is an earnest of the world's desire not to see the conflict repeated elsewhere.

sự hiện diện của quân đội là một dấu hiệu cho thấy thế giới không muốn thấy cuộc xung đột lặp lại ở nơi khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay