eatery

[Mỹ]/'iːtərɪ/
[Anh]/'itəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ sở ăn uống, nhà hàng hoặc căng tin
Các dạng của từ
số nhiềueateries

Ví dụ thực tế

Archaeologists were able to fully uncover the eatery.

Các nhà khảo cổ học đã có thể khai quật hoàn toàn quán ăn.

Nguồn: VOA Special English: World

Co-founder Chen Rendi opened the first eatery eight years ago.

Người đồng sáng lập Chen Rendi đã mở quán ăn đầu tiên tám năm trước.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

This eatery is part of their legacy.

Quán ăn này là một phần của di sản của họ.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Last week, business at the Virginia eatery was down 90 percent.

Tuần trước, hoạt động kinh doanh tại quán ăn ở Virginia đã giảm 90%.

Nguồn: VOA Special March 2020 Collection

Matt Pearce ordered a lamb and rice dish at the eatery.

Matt Pearce đã gọi một món thịt cừu và cơm tại quán ăn.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

It is the world’s largest chain of hamburger restaurants with 31,000 eateries.

Đây là chuỗi nhà hàng hamburger lớn nhất thế giới với 31.000 quán ăn.

Nguồn: Introduction to International Brands in English

Offline operations of malls, markets, eateries, hair salons and other businesses gradually resumed.

Hoạt động ngoại tuyến của các trung tâm thương mại, chợ, quán ăn, salon tóc và các doanh nghiệp khác dần dần được khôi phục.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Around 60% of American eateries close or change ownership within the first three years.

Khoảng 60% quán ăn của Mỹ đóng cửa hoặc thay đổi chủ sở hữu trong vòng ba năm đầu tiên.

Nguồn: The Economist - Arts

A year ago, a new law was implemented that prohibits smoking in all eateries nationwide.

Một năm trước, một luật mới đã được thực thi, nghiêm cấm hút thuốc tại tất cả các quán ăn trên toàn quốc.

Nguồn: VOA Standard English - Health

This staffing shortage is an issue at eateries and retail stores across Malaysia.

Sự thiếu hụt nhân viên này là một vấn đề tại các quán ăn và cửa hàng bán lẻ trên khắp Malaysia.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay