eel-like movement
Chuyển động như cá eel
eel-like form
Hình dạng như cá eel
eel-like creature
Sinh vật giống cá eel
an eel-like shape
Một hình dạng giống cá eel
eel-like body
Cơ thể giống cá eel
eel-like grace
Ân sủng giống cá eel
moving eel-like
Di chuyển giống cá eel
eel-like quality
Tính chất giống cá eel
eel-like twist
Chuyển động xoắn giống cá eel
eel-like flow
Dòng chảy giống cá eel
the eel-like creature slithered through the murky water.
Con sinh vật giống eel trượt qua nước đục.
he described the suspect's movements as eel-like and unpredictable.
Ông mô tả hành động của nghi phạm là giống eel và không thể đoán trước.
the dancer's body flowed with an eel-like grace across the stage.
Cơ thể của vũ công di chuyển với vẻ nhẹ nhàng như eel trên sân khấu.
the river contained several eel-like fish, long and slender.
Sông chứa nhiều loài cá giống eel, dài và mảnh mai.
an eel-like shadow moved beneath the pier.
Một bóng tối giống eel di chuyển bên dưới cầu cảng.
the rope was eel-like, bending and twisting in the wind.
Dây thừng giống eel, uốn lượn và quanh co trong gió.
the snake's movements were surprisingly eel-like.
Chuyển động của con rắn một cách ngạc nhiên giống eel.
she had an eel-like quality to her writing, fluid and sinuous.
Bài viết của cô mang chất giống eel, mềm mại và uốn lượn.
the cable was eel-like, winding its way through the machinery.
Dây cáp giống eel, quấn quanh thiết bị.
the path was eel-like, twisting and turning through the forest.
Con đường giống eel, quanh co qua rừng.
he used an eel-like tool to retrieve the lost object.
Ông dùng một công cụ giống eel để lấy lại vật bị mất.
eel-like movement
Chuyển động như cá eel
eel-like form
Hình dạng như cá eel
eel-like creature
Sinh vật giống cá eel
an eel-like shape
Một hình dạng giống cá eel
eel-like body
Cơ thể giống cá eel
eel-like grace
Ân sủng giống cá eel
moving eel-like
Di chuyển giống cá eel
eel-like quality
Tính chất giống cá eel
eel-like twist
Chuyển động xoắn giống cá eel
eel-like flow
Dòng chảy giống cá eel
the eel-like creature slithered through the murky water.
Con sinh vật giống eel trượt qua nước đục.
he described the suspect's movements as eel-like and unpredictable.
Ông mô tả hành động của nghi phạm là giống eel và không thể đoán trước.
the dancer's body flowed with an eel-like grace across the stage.
Cơ thể của vũ công di chuyển với vẻ nhẹ nhàng như eel trên sân khấu.
the river contained several eel-like fish, long and slender.
Sông chứa nhiều loài cá giống eel, dài và mảnh mai.
an eel-like shadow moved beneath the pier.
Một bóng tối giống eel di chuyển bên dưới cầu cảng.
the rope was eel-like, bending and twisting in the wind.
Dây thừng giống eel, uốn lượn và quanh co trong gió.
the snake's movements were surprisingly eel-like.
Chuyển động của con rắn một cách ngạc nhiên giống eel.
she had an eel-like quality to her writing, fluid and sinuous.
Bài viết của cô mang chất giống eel, mềm mại và uốn lượn.
the cable was eel-like, winding its way through the machinery.
Dây cáp giống eel, quấn quanh thiết bị.
the path was eel-like, twisting and turning through the forest.
Con đường giống eel, quanh co qua rừng.
he used an eel-like tool to retrieve the lost object.
Ông dùng một công cụ giống eel để lấy lại vật bị mất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay