effervescence

[Mỹ]/ˌefəˈvesns/
[Anh]/ˌefərˈvesns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sủi bọt, tiếng xèo xèo; sự sống động
Word Forms
số nhiềueffervescences

Câu ví dụ

Finally, disintegrability of the effervescence disintegrants was evaluated by effervescence capacity and aerogenesis.

Cuối cùng, khả năng phân hủy của các chất phân tán sủi bọt đã được đánh giá bằng khả năng tạo bọt và tạo khí.

The effervescence of the champagne was a delight to watch.

Sự sủi bọt của rượu champagne rất thú vị để xem.

Her effervescence lit up the room wherever she went.

Sự rạng rỡ của cô ấy làm bừng sáng căn phòng ở bất cứ đâu cô ấy đi.

The effervescence of the soda tickled my nose.

Sự sủi bọt của nước ngọt khiến mũi tôi ngứa.

His effervescence and charisma made him a natural leader.

Sự hăng hái và sự quyến rũ của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên.

The effervescence of youth is infectious.

Sự hăng hái của tuổi trẻ rất dễ lây lan.

The effervescence of the crowd at the concert was electrifying.

Sự hăng hái của đám đông tại buổi hòa nhạc thật điện tử.

Her effervescence was contagious, spreading joy to everyone around her.

Sự hăng hái của cô ấy rất dễ lây lan, mang lại niềm vui cho tất cả mọi người xung quanh.

The effervescence of the situation made it hard to stay serious.

Sự hăng hái của tình huống khiến khó mà giữ được sự nghiêm túc.

The effervescence of the children playing in the park was a joy to behold.

Sự hăng hái của những đứa trẻ chơi trong công viên là một niềm vui để chiêm ngưỡng.

His effervescence and enthusiasm for life were truly inspiring.

Sự hăng hái và nhiệt tình với cuộc sống của anh ấy thực sự truyền cảm hứng.

Ví dụ thực tế

Even the bubbliest person benefits from a little excess effervescence.

Ngay cả những người vui vẻ nhất cũng được hưởng lợi từ một chút sủi bọt thừa.

Nguồn: Accompany you to sleep.

But the effervescence is here to stay—and Westerners are only starting to notice.

Nhưng sự sủi bọt này vẫn ở đây—và người phương Tây chỉ mới bắt đầu nhận ra.

Nguồn: The Economist

This effervescence made her flit with a bird-like movement, rather than walk by her mother's side.

Sự sủi bọt này khiến cô ấy lướt đi với một chuyển động như chim, thay vì đi bên cạnh mẹ.

Nguồn: Red characters

Even the effervescence of the struggle was fruitful: all the forces of life were exalted thereby.

Ngay cả sự sủi bọt của cuộc đấu tranh cũng mang lại kết quả: tất cả các lực lượng của cuộc sống đều được nâng cao bởi nó.

Nguồn: The Biography of Tolstoy

Franz and Emil are jolly little lads, quite after my own heart, for the mixture of German and American spirit in them produces a constant state of effervescence.

Franz và Emil là những cậu bé vui vẻ, thực sự rất hợp với tôi, vì sự pha trộn giữa tinh thần Đức và Mỹ trong họ tạo ra một trạng thái sủi bọt không ngừng.

Nguồn: "Little Women" original version

Besides, there are many husbands so devoid of sense and parental affection, that during the first effervescence of voluptuous fondness, they refuse to let their wives suckle their children.

Ngoài ra, có rất nhiều người chồng thiếu ý nghĩa và sự yêu thương của cha mẹ, đến nỗi trong thời kỳ sủi bọt đầu tiên của sự thích thú trộm nhớt, họ từ chối để vợ cho con bú.

Nguồn: Defending Feminism (Part 1)

The effervescence of youth and passion, and the fresh gloss of the intellect and imagination, endow them with a false brilliancy, which makes fools of themselves and other people.

Sự sủi bọt của tuổi trẻ và đam mê, và sự tươi sáng của trí tuệ và trí tưởng tượng, ban cho họ một sự lấp lánh giả tạo, khiến họ trở nên ngốc nghếch với chính mình và những người khác.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay