pyramids of egypt
các kim tự tháp của Ai Cập
lower egypt
Ai Cập hạ lưu
the pyramids of Egypt
các kim tự tháp của Ai Cập
the Nile River in Egypt
sông Nile ở Ai Cập
It's actually Ancient Egypt – so well done to everyone who got that.
Thực ra đó là Ai Cập cổ đại – vì vậy xin chúc mừng tất cả những ai đã đoán đúng.
Nguồn: 6 Minute EnglishThe pyramids of Egypt are imposing structures.
Những kim tự tháp của Ai Cập là những công trình tráng lệ.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionMany Europeans regarded Egypt as the birthplace of civilisation.
Nhiều người châu Âu coi Ai Cập là cái nôi của nền văn minh.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"The sunset in Egypt is really special.
Hoàng hôn ở Ai Cập thực sự rất đặc biệt.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.Hello, my name is Yousra from Egypt.
Xin chào, tên tôi là Yousra đến từ Ai Cập.
Nguồn: VOA Special English EducationHer mother was a refugee from Egypt.
Mẹ của cô ấy là một người tị nạn đến từ Ai Cập.
Nguồn: Financial TimesAmong them was Ashraf Mokhdar from Egypt.
Trong số họ có Ashraf Mokhdar đến từ Ai Cập.
Nguồn: VOA Standard July 2013 CollectionDear teacher, I am Zalat from Egypt.
Thưa thầy cô, tôi là Zalat đến từ Ai Cập.
Nguồn: VOA Special July 2023 CollectionIsrael thanked Egypt for mediating the cease-fire.
Israel đã cảm ơn Ai Cập vì đã làm trung gian cho lệnh ngừng bắn.
Nguồn: CRI Online August 2022 CollectionRamses II also known as Ramses The Great ruled ancient Egypt from 1279 to 1213 B.C.
Ramses II, còn được gọi là Ramses Đại, đã trị vì Ai Cập cổ đại từ năm 1279 đến năm 1213 TCN.
Nguồn: CNN Listening Compilation February 2018pyramids of egypt
các kim tự tháp của Ai Cập
lower egypt
Ai Cập hạ lưu
the pyramids of Egypt
các kim tự tháp của Ai Cập
the Nile River in Egypt
sông Nile ở Ai Cập
It's actually Ancient Egypt – so well done to everyone who got that.
Thực ra đó là Ai Cập cổ đại – vì vậy xin chúc mừng tất cả những ai đã đoán đúng.
Nguồn: 6 Minute EnglishThe pyramids of Egypt are imposing structures.
Những kim tự tháp của Ai Cập là những công trình tráng lệ.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionMany Europeans regarded Egypt as the birthplace of civilisation.
Nhiều người châu Âu coi Ai Cập là cái nôi của nền văn minh.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"The sunset in Egypt is really special.
Hoàng hôn ở Ai Cập thực sự rất đặc biệt.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.Hello, my name is Yousra from Egypt.
Xin chào, tên tôi là Yousra đến từ Ai Cập.
Nguồn: VOA Special English EducationHer mother was a refugee from Egypt.
Mẹ của cô ấy là một người tị nạn đến từ Ai Cập.
Nguồn: Financial TimesAmong them was Ashraf Mokhdar from Egypt.
Trong số họ có Ashraf Mokhdar đến từ Ai Cập.
Nguồn: VOA Standard July 2013 CollectionDear teacher, I am Zalat from Egypt.
Thưa thầy cô, tôi là Zalat đến từ Ai Cập.
Nguồn: VOA Special July 2023 CollectionIsrael thanked Egypt for mediating the cease-fire.
Israel đã cảm ơn Ai Cập vì đã làm trung gian cho lệnh ngừng bắn.
Nguồn: CRI Online August 2022 CollectionRamses II also known as Ramses The Great ruled ancient Egypt from 1279 to 1213 B.C.
Ramses II, còn được gọi là Ramses Đại, đã trị vì Ai Cập cổ đại từ năm 1279 đến năm 1213 TCN.
Nguồn: CNN Listening Compilation February 2018Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay