egypt

[Mỹ]/ˈi:dʒɪpt/
[Anh]/ˈidʒɪpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ai Cập

Cụm từ & Cách kết hợp

pyramids of egypt

các kim tự tháp của Ai Cập

lower egypt

Ai Cập hạ lưu

Câu ví dụ

the pyramids of Egypt

các kim tự tháp của Ai Cập

the Nile River in Egypt

sông Nile ở Ai Cập

Ví dụ thực tế

It's actually Ancient Egypt – so well done to everyone who got that.

Thực ra đó là Ai Cập cổ đại – vì vậy xin chúc mừng tất cả những ai đã đoán đúng.

Nguồn: 6 Minute English

The pyramids of Egypt are imposing structures.

Những kim tự tháp của Ai Cập là những công trình tráng lệ.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Many Europeans regarded Egypt as the birthplace of civilisation.

Nhiều người châu Âu coi Ai Cập là cái nôi của nền văn minh.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

The sunset in Egypt is really special.

Hoàng hôn ở Ai Cập thực sự rất đặc biệt.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Hello, my name is Yousra from Egypt.

Xin chào, tên tôi là Yousra đến từ Ai Cập.

Nguồn: VOA Special English Education

Her mother was a refugee from Egypt.

Mẹ của cô ấy là một người tị nạn đến từ Ai Cập.

Nguồn: Financial Times

Among them was Ashraf Mokhdar from Egypt.

Trong số họ có Ashraf Mokhdar đến từ Ai Cập.

Nguồn: VOA Standard July 2013 Collection

Dear teacher, I am Zalat from Egypt.

Thưa thầy cô, tôi là Zalat đến từ Ai Cập.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

Israel thanked Egypt for mediating the cease-fire.

Israel đã cảm ơn Ai Cập vì đã làm trung gian cho lệnh ngừng bắn.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

Ramses II also known as Ramses The Great ruled ancient Egypt from 1279 to 1213 B.C.

Ramses II, còn được gọi là Ramses Đại, đã trị vì Ai Cập cổ đại từ năm 1279 đến năm 1213 TCN.

Nguồn: CNN Listening Compilation February 2018

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay