elbow

[Mỹ]/ˈelbəʊ/
[Anh]/ˈelboʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khớp giữa phần trên và phần dưới của cánh tay nơi nó uốn cong; phần của tay áo che khuỷu tay; một phụ kiện ống với các khớp và một góc 45 độ
vt. đẩy hoặc xô bằng khuỷu tay; thúc nhẹ bằng khuỷu tay
Word Forms
hiện tại phân từelbowing
quá khứ phân từelbowed
thì quá khứelbowed
số nhiềuelbows
ngôi thứ ba số ítelbows

Cụm từ & Cách kết hợp

bend your elbow

gấp khuỷu tay

elbow joint

khớp khuỷu

elbow grease

công sức

elbow room

không gian thoải mái

tennis elbow

viêm gân khuỷu

elbow piece

miếng khuỷu

elbow pipe

ống khuỷu

rub elbows with

tâng bô với ai đó

at one's elbow

ngay bên cạnh

Câu ví dụ

The lane elbows to the left.

Đường đi ngoằn ngoèo rẽ sang trái.

Don't lay your elbows on the desk.

Đừng để khuỷu tay lên bàn.

He elbowed the woman aside.

Anh ta đã dùng khuỷu tay đẩy người phụ nữ ra.

He was elbowed aside on the bus.

Anh ta bị chen lấn sang một bên trên xe buýt.

Don't elbow me off the sideway.

Đừng dùng khuỷu tay đẩy tôi ra khỏi vỉa hè.

people elbowed past each other to the door.

Mọi người chen chúc dùng khuỷu tay để đến cửa.

I was up to my elbows in the cheese-potato mixture.

Tôi ngập đến khuỷu tay trong hỗn hợp phô mai và khoai tây.

he leaned his elbows on the table.

Anh ta tựa khuỷu tay lên bàn.

her elbow was resting on the arm of the sofa.

Khuỷu tay của cô ấy tựa lên tay vịn của chiếc ghế sofa.

My elbow banged against the door.

Khuỷu tay của tôi va vào cánh cửa.

Haulbowline Head and Mizzen-mast Hill were at my elbow;

Đỉnh Haulbowline và Đồi Mizzen-mast ở ngay bên cạnh tôi;

Reattach the relief valve hose to the elbow in the bottom flange cover.

Kết nối lại ống dẫn van an toàn với khuỷu trên nắp chụp van đáy.

diplomats rubbing elbows with heads of state.

Các nhà ngoại giao thân thiết với các nguyên thủ quốc gia.

He elbowed me out of the way.

Anh ta đã dùng khuỷu tay đẩy tôi ra.

I rested my elbows on the table.

Tôi tựa khuỷu tay lên bàn.

He elbowed right and left in the crowd.

Anh ta dùng khuỷu tay đẩy sang trái và phải trong đám đông.

Elbow pads and knee pads are essential on a skateboard.

Miếng đệm khuỷu tay và miếng đệm đầu gối là cần thiết khi trượt ván.

He had a patch on the elbow of his jacket.

Anh ấy có một miếng vá trên khuỷu tay áo khoác của mình.

I've worn through the elbow of this old coat at last.

Cuối cùng tôi cũng đã làm rách khuỷu tay áo khoác cũ này.

She elbowed her way through the crowd.

Cô ấy dùng khuỷu tay để chen chúc qua đám đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay