electrolyte

[Mỹ]/ɪ'lektrəlaɪt/
[Anh]/ɪ'lɛktrəlaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điện ly
Word Forms
số nhiềuelectrolytes

Cụm từ & Cách kết hợp

electrolyte imbalance

mất cân bằng điện giải

electrolyte solution

dung dịch điện phân

supporting electrolyte

điện phân hỗ trợ

battery electrolyte

điện phân pin

electrolyte metabolism

trao đổi chất điện phân

Câu ví dụ

strong electrolyte and weak electrolyte

điện phân mạnh và điện phân yếu

the electrolyte was deaerated by purging it with argon.

điện phân đã được khử oxy bằng cách thổi khí argon.

maintain the fluid and electrolyte balance and preclude hyperglycosemia;

duy trì sự cân bằng dịch và điện phân và ngăn ngừa tăng đường huyết;

K is an electrolyte and a potentiator of enzyme functions, but neither of these functions take place in hair.

K là một chất điện phân và là chất tăng cường chức năng enzyme, nhưng không chức năng nào trong số này xảy ra ở tóc.

A novel kind of polymeric solid electrolyte, PVSEO_(21), possessing both ion conductivity and electrochromism, was synthesized.

Một loại điện phân chất rắn polyme mới, PVSEO_(21), có cả độ dẫn ion và điện mầu, đã được tổng hợp.

By 52%-54% denisty indicator of lithium bromide, it is used to be absorptive refrigerant, hypnagogue and mitigative of medicine, and also to be electrolyte in ion-battery.

Với chỉ số mật độ 52%-54% của lithium bromide, nó được sử dụng làm chất làm lạnh hấp thụ, thuốc an thần và thuốc giảm nhẹ, cũng như chất điện phân trong pin ion.

BACKGROUND: Water and electrolyte loss in the sport process leads to neurotransmission speed and kinetism decrease.

GIỚI THIỆU: Mất nước và điện phân trong quá trình luyện tập thể thao dẫn đến giảm tốc độ dẫn truyền thần kinh và động lực học.

The increase of concentration of inorganic electrolyte in aqueous phase can also markedly raise the solubilization capacity of sodium naphthenates for oil.

Sự gia tăng nồng độ chất điện ly vô cơ trong pha nước cũng có thể làm tăng đáng kể khả năng hòa tan của natri naphthenate đối với dầu.

Aluminium electrlysis by means of low molecular ratio electrolyte is an important mark for centre-worked prebake cell at present.

Điện phân nhôm bằng phương pháp điện phân có tỷ lệ phân tử thấp là một dấu mốc quan trọng cho tế bào nung trước được làm ở trung tâm hiện nay.

Besides that, prop-1-ene-1,3-sultone is a kind of electrolyte additive, which can effectively restrain ion battery from expanding under the condition of high temperature.

Ngoài ra, prop-1-ene-1,3-sultone là một loại chất phụ gia điện phân, có thể ngăn chặn pin ion khỏi giãn nở trong điều kiện nhiệt độ cao.

Perioperative serum creatinine, electrolytes, blood gas, and a follow-up excretory urogram, cystogram, and pathological examination were used to assess the surgical outcome.

Mức creatinine, điện giải, khí máu trước và sau phẫu thuật, cùng với các xét nghiệm nước tiểu, chụp ảnh thận niệu, chụp bàng quang và xét nghiệm mô bệnh học được sử dụng để đánh giá kết quả phẫu thuật.

Mild cases of diarrhea are treated with Bismuth subsalicylate (trade name Pepto-Bismol); extreme cases are treated with fluid and electrolyte replacement while the underlying disease passes.

Các trường hợp tiêu chảy nhẹ được điều trị bằng Bismuth subsalicylate (tên thương mại Pepto-Bismol); các trường hợp nghiêm trọng được điều trị bằng bù nước và điện giải trong khi bệnh lý tiềm ẩn tự khỏi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay