electronify

[Mỹ]/ɪˈlɛktrənɪfaɪ/
[Anh]/ɪˈlɛktrənɪfaɪ/

Dịch

v. chuyển đổi (một quy trình, hệ thống hoặc thông tin) thành dạng điện tử; để đưa lên dạng điện tử (n, v, adj, adv)

Cụm từ & Cách kết hợp

electronify it

Vietnamese_translation

electronify the system

Vietnamese_translation

electronify your workflow

Vietnamese_translation

electronifying the grid

Vietnamese_translation

electronify this process

Vietnamese_translation

electronifying tasks

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we plan to electronify the payment system to reduce cash handling and improve audit trails.

Chúng tôi có kế hoạch điện tử hóa hệ thống thanh toán để giảm thiểu việc xử lý tiền mặt và cải thiện quy trình kiểm toán.

the city will electronify public services by moving permit applications to an online portal.

Thành phố sẽ điện tử hóa các dịch vụ công cộng bằng cách chuyển các đơn xin phép lên một cổng trực tuyến.

our goal is to electronify the approval workflow and cut turnaround time in half.

Mục tiêu của chúng tôi là điện tử hóa quy trình phê duyệt và giảm một nửa thời gian xử lý.

the clinic decided to electronify patient records to support faster, safer care.

Phòng khám đã quyết định điện tử hóa hồ sơ bệnh nhân để hỗ trợ chăm sóc nhanh hơn và an toàn hơn.

they will electronify inventory management with barcode scanning and real-time dashboards.

Họ sẽ điện tử hóa quản lý hàng tồn kho bằng cách sử dụng quét mã vạch và bảng điều khiển thời gian thực.

the bank is electronifying customer onboarding with e-signatures and automated checks.

Ngân hàng đang điện tử hóa quy trình đăng ký khách hàng bằng chữ ký điện tử và kiểm tra tự động.

to electronify procurement, we standardized purchase orders and integrated supplier catalogs.

Để điện tử hóa quy trình mua sắm, chúng tôi đã chuẩn hóa đơn đặt hàng và tích hợp danh mục nhà cung cấp.

the company aims to electronify compliance reporting with templates, logs, and scheduled exports.

Công ty hướng đến điện tử hóa báo cáo tuân thủ với các mẫu, nhật ký và xuất theo lịch trình.

electronify the documentation process so updates are searchable and version-controlled.

Điện tử hóa quy trình lập tài liệu để các bản cập nhật có thể tìm kiếm và được kiểm soát phiên bản.

we started to electronify training materials by converting manuals into interactive modules.

Chúng tôi bắt đầu điện tử hóa tài liệu đào tạo bằng cách chuyển đổi hướng dẫn thành các mô-đun tương tác.

the agency is working to electronify case management and centralize all correspondence.

Cơ quan đang nỗ lực điện tử hóa quản lý hồ sơ vụ án và tập trung hóa tất cả thư từ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay