ellipse

[Mỹ]/ɪ'lɪps/
[Anh]/ɪˈlɪps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình học có hình dạng giống như một vòng tròn phẳng và được định nghĩa bởi phương trình trong một mặt phẳng: (x-h)²/a² + (y-k)²/b² = 1
Các dạng của từ
số nhiềuellipses

Câu ví dụ

Besides, error curve and error ellipse are analyzed.So, it is shown that error ellipse is inutility, and error curve is useful and effective.

Ngoài ra, đường cong lỗi và elip lỗi được phân tích. Vì vậy, cho thấy elip lỗi vô dụng, và đường cong lỗi hữu ích và hiệu quả.

Setout ellipse curve with the traditional method of four-center will bring up offset of point and deformation of chart .

Đường cong elip bắt đầu với phương pháp truyền thống của bốn tâm sẽ gây ra sự dịch chuyển điểm và biến dạng biểu đồ.

The shape of cross-section is an ellipse folded in half through one symmetry axis, and the axis keeps perpendicular with pinacoid-view.

Hình dạng của mặt cắt ngang là một hình elip được gấp đôi theo một trục đối xứng, và trục vẫn vuông góc với góc nhìn pinacoid.

However, Bacillus licheniformis was aerotolerant anaerobe, in a shape of ellipse and swelled in the middle with production of Arginine hydrolase.

Tuy nhiên, Bacillus licheniformis là vi khuẩn kỵ khí chịu được oxy, có hình elip và phình to ở giữa với sự sản xuất của Arginine hydrolase.

These nodules are mainly round, ellipse and coralloid in shape, pink and yellow in color, with size ranging from 1 mm to 10 mm.

Những khối u này chủ yếu có hình tròn, hình elip và hình san hô, màu hồng và vàng, với kích thước từ 1 mm đến 10 mm.

The size of the brain lesions was varied, the appearances were punctiform, mottling, patching, ellipse and so on.

Kích thước của các tổn thương não khác nhau, hình dạng là dạng chấm, mottled, vá, elip và như vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay