embryo

[Mỹ]/'embrɪəʊ/
[Anh]/'ɛmbrɪo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phôi\nadj. phôi thai
Word Forms
số nhiềuembryos

Cụm từ & Cách kết hợp

embryonic stage

giai đoạn phôi

preimplantation embryo

phôi tiền cấy

embryonic development

phát triển phôi thai

embryo transfer

chuyển phôi

in embryo

trong phôi

embryo sac

túi phôi

embryo culture

nuôi cấy phôi

mature embryo

phôi trưởng thành

somatic embryo

phôi soma

Câu ví dụ

They are engaging in an embryo research.

Họ đang tham gia vào nghiên cứu phôi thai.

a simple commodity economy is merely the embryo of a capitalist economy.

nền kinh tế hàng hóa đơn giản chỉ là phôi thai của một nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

Embryo nidation is a complex and sequencing physiological processes.

Quá trình làm tổ của phôi là một quá trình sinh lý phức tạp và có trình tự.

Abstract: Embryo nidation is a complex and sequencing physiological processes.

Tóm tắt: Quá trình làm tổ của phôi là một quá trình sinh lý phức tạp và có trình tự.

The mature embryo is corn posed of radicle, coleorhiza, plumule, coleoptile, scutellum and epiblast.That is the typical structure of the mature embryo of grass.

Phôi trưởng thành bao gồm rễ mầm, màng rễ, chồi, màng chồi, giậu mầm và biểu bì. Đó là cấu trúc điển hình của phôi trưởng thành ở cỏ.

Most grass embryos have a flap-like structure known as the epiblast.

Hầu hết phôi cỏ có một cấu trúc hình van được gọi là biểu bì.

The effect of both hetero-and allotransplantation of embryo pigskins were superior to the baby pigskins.

Hiệu quả của cả ghép tự thân và ghép dị sinh da phôi lợn vượt trội hơn so với da lợn con.

The occurrence of more than one embryo in the ovule denotes polyembryony.

Sự xuất hiện của nhiều hơn một phôi trong bầu nhụy báo hiệu đa phôi.

The development characters of small-nutted longan embryo were studied by paraffin method.

Các đặc điểm phát triển của phôi longan vỏ nhỏ đã được nghiên cứu bằng phương pháp paraffin.

All bdelloid rotifers are female, and they make embryos without any need for sperm.

Tất cả các vòng xoắn bdelloid đều là cái và chúng tạo ra phôi mà không cần tinh trùng.

Objective To study the effect of embryo neural stem cell transplantation(SCT) in neuronal ceroid lipofuscinosis(NCL).

Mục tiêu Nghiên cứu tác dụng của cấy ghép tế bào gốc thần kinh phôi (SCT) trong bệnh rối loạn vận chuyển lipid thần kinh (NCL).

transitory hyperprolactinemia ;in vitro ertilization and embryo transfer;human chorionic gonadotropin( hCG);clinical pregnancy

tạm thời tăng prolactin; thụ tinh trong ống nghiệm và chuyển phôi; hormone màng ối người (hCG); thai lâm sàng

embryo straight, surrounded by a ± well-developed endosperm and a mealy perisperm.

Phôi thẳng, bao quanh bởi một hạt phôi và nội mạc tử cung có bột.

embryonic axes Primitive differentiation of the embryo?; an elongate thickening of blastodermal tissue.

Các trục phôi Primitive phân hóa của phôi?; sự dày lên kéo dài của mô tạo nảy mầm.

There are 5 stages during the development of embryo, including the stage of 2-celled proembryo, multicellular proembryo, globular proembryo, pyriform proembryo, differential embryo and mature embryo.

Có 5 giai đoạn trong quá trình phát triển của phôi, bao gồm giai đoạn phôi mầm 2 tế bào, phôi mầm đa bào, phôi mầm hình cầu, phôi mầm hình quả lê, phôi mầm biệt hóa và phôi mầm trưởng thành.

If the gestation period does not pay attention to the nutrition, easy to cause the denutrition, to will be pregnant mother and the embryo will have the adverse effect.

Nếu thời kỳ mang thai không chú ý đến dinh dưỡng, dễ gây ra tình trạng suy dinh dưỡng, ảnh hưởng bất lợi đến mẹ và thai nhi.

Thermal biology research of Rana chensinensis in different development stages(egg,embryo,tadpole,froglet and adult)was carried on the summary.

Nghiên cứu về sinh lý nhiệt của Rana chensinensis ở các giai đoạn phát triển khác nhau (trứng, phôi, ấu tôm, nòng nọc và trưởng thành) đã được thực hiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay