enact

[Mỹ]/ɪˈnækt/
[Anh]/ɪˈnækt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ban hành (một dự luật hoặc đề xuất) thành luật; đưa vào thực hiện.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítenacts
quá khứ phân từenacted
hiện tại phân từenacting
thì quá khứenacted
số nhiềuenacts

Cụm từ & Cách kết hợp

enact laws

ban hành luật

enact a policy

ban hành chính sách

enact regulations

ban hành quy định

enact a bill

ban hành dự luật

Câu ví dụ

re-enact a character in a play

tái hiện một nhân vật trong một vở kịch

enacted the part of the parent.

đã đóng vai người phụ huynh.

the whole performance is enacted in one continuous movement.

Toàn bộ buổi biểu diễn được thực hiện trong một động tác liên tục.

legislation was enacted in 1987 to attract international companies.

Năm 1987, đã có luật được ban hành để thu hút các công ty quốc tế.

They're trying to enact a “nationality” bill.

Họ đang cố gắng thông qua một đạo luật về 'quốc tịch'.

the workers were protesting economic measures enacted a week earlier.

Những người lao động đang biểu tình về các biện pháp kinh tế được ban hành một tuần trước.

bombers were gathered together to re-enact the historic first air attack.

Những quả bom đã được tập hợp lại để tái hiện cuộc tấn công trên không đầu tiên mang tính lịch sử.

Ví dụ thực tế

In some countries, legislation has been enacted to protect the individual's privacy.

Ở một số quốc gia, đã có các đạo luật được ban hành để bảo vệ quyền riêng tư của cá nhân.

Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)

And we enact those free traits.

Và chúng tôi thực thi những đặc điểm tự do đó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

But the statement itself won't necessarily enact change.

Nhưng chính bản thân phát biểu đó sẽ không nhất thiết dẫn đến sự thay đổi.

Nguồn: PBS Business Interview Series

Then your law cannot be enacted. It can't work.

Vậy thì luật của bạn không thể được ban hành. Nó không thể hoạt động.

Nguồn: NPR News July 2022 Compilation

Votes that will influence president-elect Biden's ability to enact his agenda.

Những phiếu bầu sẽ ảnh hưởng đến khả năng thực hiện chương trình nghị sự của Tổng thống đắc cử Biden.

Nguồn: BBC Listening Compilation January 2021

It has been implemented for over 20 years since it was enacted.

Nó đã được thực hiện hơn 20 năm kể từ khi nó được ban hành.

Nguồn: CRI Online November 2017 Collection

The results should be made public before the rule is enacted.

Kết quả nên được công khai trước khi quy tắc được ban hành.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

She thought they were enacting voodoo on her.

Cô ấy nghĩ rằng họ đang thực hiện nghi lễ voodoo lên cô ấy.

Nguồn: American Horror Story Season 1

It limits them to areas occupied by native groups in 1988 when the constitution was enacted.

Nó giới hạn họ ở các khu vực mà các nhóm bản địa chiếm giữ vào năm 1988 khi hiến pháp được ban hành.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Biden spoke along with Vice President Kamala Harris and called for Congress to enact policing reform.

Biden đã phát biểu cùng với Phó Tổng thống Kamala Harris và kêu gọi Quốc hội thông qua cải cách công tác tuần tra.

Nguồn: AP Listening Collection April 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay