encourager

[Mỹ]/[ˈɛŋ(ˌ)kʌrɪdʒər]/
[Anh]/[ˈɛŋ(ˌ)kɞrɪdʒər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người khuyến khích ai đó; Người cung cấp sự hỗ trợ và động lực.
v. Truyền cảm hứng với sự can đảm, tinh thần hoặc sự tự tin; Kích thích sự nhiệt tình hoặc hứng thú.
adj. Có xu hướng khuyến khích; Hỗ trợ.

Cụm từ & Cách kết hợp

an encourager

một người động viên

encourager in chief

người động viên trưởng

being an encourager

trở thành một người động viên

encourager's role

vai trò của người động viên

encourager always

người động viên luôn luôn

encourager present

người động viên có mặt

encourager support

sự hỗ trợ của người động viên

encourager's praise

sự khen ngợi của người động viên

encourager team

đội ngũ người động viên

Câu ví dụ

he is a fantastic encourager, always lifting spirits at work.

anh ấy là một người động viên tuyệt vời, luôn luôn vực dậy tinh thần làm việc.

the coach served as an encourager, motivating the team to victory.

huấn luyện viên đóng vai trò là người động viên, thúc đẩy đội đạt được chiến thắng.

she's a natural encourager, offering support and positive feedback.

cô ấy là một người động viên tự nhiên, luôn đưa ra sự hỗ trợ và phản hồi tích cực.

we need an encourager to help boost morale after the setback.

chúng ta cần một người động viên để giúp nâng cao tinh thần sau khi bị lùi lại.

being an encourager requires patience and a genuine interest in others.

trở thành một người động viên đòi hỏi sự kiên nhẫn và sự quan tâm thực sự đến người khác.

her role as an encourager involved celebrating small achievements.

vai trò của cô ấy với tư cách là một người động viên liên quan đến việc ăn mừng những thành tựu nhỏ.

the community sought an encourager to promote local businesses.

cộng đồng tìm kiếm một người động viên để quảng bá các doanh nghiệp địa phương.

he acted as an encourager, providing words of wisdom and support.

anh ấy đóng vai trò là một người động viên, đưa ra những lời khuyên và sự hỗ trợ.

an encourager can make a significant difference in someone's life.

một người động viên có thể tạo ra sự khác biệt đáng kể trong cuộc sống của ai đó.

she is a strong encourager of young artists pursuing their dreams.

cô ấy là một người động viên mạnh mẽ những nghệ sĩ trẻ theo đuổi ước mơ của họ.

the mentor served as an encourager, guiding him through challenges.

người cố vấn đóng vai trò là một người động viên, hướng dẫn anh ấy vượt qua những thử thách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay