| số nhiều | endoscopists |
the experienced endoscopist performed the colonoscopy with precision.
Người nội soi có kinh nghiệm đã thực hiện nội soi đại tràng một cách chính xác.
a skilled endoscopist can detect early signs of colorectal cancer.
Một người nội soi có tay nghề có thể phát hiện các dấu hiệu sớm của ung thư đại trực tràng.
the board-certified endoscopist explained the procedure risks to the patient.
Người nội soi được chứng nhận đã giải thích các rủi ro của thủ tục cho bệnh nhân.
patients trust a competent endoscopist to handle complex endoscopic procedures.
Bệnh nhân tin tưởng vào một người nội soi có năng lực để xử lý các thủ tục nội soi phức tạp.
the gastroenterologist endoscopist recommended an upper gi endoscopy for the patient.
Người nội soi chuyên khoa tiêu hóa đã khuyên bệnh nhân nên thực hiện nội soi đường tiêu hóa trên.
trained endoscopists use advanced imaging technology during examinations.
Các người nội soi được đào tạo sử dụng công nghệ hình ảnh tiên tiến trong các cuộc kiểm tra.
the senior endoscopist supervised the resident during the procedure.
Người nội soi cao cấp đã giám sát thực tập sinh trong quá trình thực hiện.
an attending endoscopist documented all findings in the medical records.
Một người nội soi trực tiếp đã ghi lại tất cả các phát hiện vào hồ sơ y tế.
the consulting endoscopist provided a second opinion on the biopsy results.
Người nội soi tư vấn đã cung cấp ý kiến thứ hai về kết quả sinh thiết.
the endoscopist identified polyps during the routine screening.
Người nội soi đã phát hiện các khối u trong quá trình sàng lọc định kỳ.
the endoscopist carefully inserted the endoscope through the esophagus.
Người nội soi cẩn thận đưa ống nội soi qua thực quản.
highly qualified endoscopists collaborate with surgeons for optimal patient care.
Các người nội soi có trình độ cao hợp tác với các bác sĩ phẫu thuật để đảm bảo chăm sóc bệnh nhân tối ưu.
the endoscopist recommended surveillance colonoscopy based on family history.
Người nội soi đã khuyên bệnh nhân nên thực hiện nội soi đại tràng theo dõi dựa trên tiền sử gia đình.
the endoscopist removed the precancerous lesion during the procedure.
Người nội soi đã loại bỏ tổn thương tiền ung thư trong quá trình thực hiện.
the experienced endoscopist performed the colonoscopy with precision.
Người nội soi có kinh nghiệm đã thực hiện nội soi đại tràng một cách chính xác.
a skilled endoscopist can detect early signs of colorectal cancer.
Một người nội soi có tay nghề có thể phát hiện các dấu hiệu sớm của ung thư đại trực tràng.
the board-certified endoscopist explained the procedure risks to the patient.
Người nội soi được chứng nhận đã giải thích các rủi ro của thủ tục cho bệnh nhân.
patients trust a competent endoscopist to handle complex endoscopic procedures.
Bệnh nhân tin tưởng vào một người nội soi có năng lực để xử lý các thủ tục nội soi phức tạp.
the gastroenterologist endoscopist recommended an upper gi endoscopy for the patient.
Người nội soi chuyên khoa tiêu hóa đã khuyên bệnh nhân nên thực hiện nội soi đường tiêu hóa trên.
trained endoscopists use advanced imaging technology during examinations.
Các người nội soi được đào tạo sử dụng công nghệ hình ảnh tiên tiến trong các cuộc kiểm tra.
the senior endoscopist supervised the resident during the procedure.
Người nội soi cao cấp đã giám sát thực tập sinh trong quá trình thực hiện.
an attending endoscopist documented all findings in the medical records.
Một người nội soi trực tiếp đã ghi lại tất cả các phát hiện vào hồ sơ y tế.
the consulting endoscopist provided a second opinion on the biopsy results.
Người nội soi tư vấn đã cung cấp ý kiến thứ hai về kết quả sinh thiết.
the endoscopist identified polyps during the routine screening.
Người nội soi đã phát hiện các khối u trong quá trình sàng lọc định kỳ.
the endoscopist carefully inserted the endoscope through the esophagus.
Người nội soi cẩn thận đưa ống nội soi qua thực quản.
highly qualified endoscopists collaborate with surgeons for optimal patient care.
Các người nội soi có trình độ cao hợp tác với các bác sĩ phẫu thuật để đảm bảo chăm sóc bệnh nhân tối ưu.
the endoscopist recommended surveillance colonoscopy based on family history.
Người nội soi đã khuyên bệnh nhân nên thực hiện nội soi đại tràng theo dõi dựa trên tiền sử gia đình.
the endoscopist removed the precancerous lesion during the procedure.
Người nội soi đã loại bỏ tổn thương tiền ung thư trong quá trình thực hiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay