enrollable courses
khóa học có thể đăng ký
currently enrollable
hiện đang có thể đăng ký
the new course is enrollable for all undergraduate students starting next semester.
Khóa học mới có thể đăng ký cho tất cả sinh viên đại học bắt đầu từ kỳ học tới.
several online programs are now enrollable without standardized test scores.
Một số chương trình trực tuyến hiện nay có thể đăng ký mà không cần điểm thi chuẩn hóa.
the workshop remains enrollable until all spots are filled.
Buổi hội thảo vẫn còn chỗ đăng ký cho đến khi tất cả các vị trí đều được lấp đầy.
all eligible candidates are enrollable for the scholarship program.
Tất cả các ứng viên đủ điều kiện đều có thể đăng ký tham gia chương trình học bổng.
this certification program is enrollable through the university website.
Chương trình chứng nhận này có thể đăng ký qua trang web của trường đại học.
the summer intensive course is enrollable for both domestic and international students.
Khóa học chuyên sâu mùa hè này có thể đăng ký cho cả sinh viên trong nước và quốc tế.
members are enrollable in the premium membership tier.
Thành viên có thể đăng ký gói thành viên cao cấp.
the volunteer program is enrollable for anyone over the age of 18.
Chương trình tình nguyện viên có thể đăng ký cho bất kỳ ai trên 18 tuổi.
new classes become enrollable at the beginning of each academic term.
Các lớp học mới có thể đăng ký vào đầu mỗi học kỳ.
participants are enrollable in multiple workshops simultaneously.
Người tham gia có thể đăng ký tham gia nhiều buổi hội thảo cùng một lúc.
the professional development series is enrollable for a limited time only.
Loạt chương trình phát triển chuyên môn này chỉ có thể đăng ký trong một thời gian giới hạn.
students are enrollable in the honors program upon meeting the requirements.
Sinh viên có thể đăng ký tham gia chương trình danh dự sau khi đáp ứng các yêu cầu.
enrollable courses
khóa học có thể đăng ký
currently enrollable
hiện đang có thể đăng ký
the new course is enrollable for all undergraduate students starting next semester.
Khóa học mới có thể đăng ký cho tất cả sinh viên đại học bắt đầu từ kỳ học tới.
several online programs are now enrollable without standardized test scores.
Một số chương trình trực tuyến hiện nay có thể đăng ký mà không cần điểm thi chuẩn hóa.
the workshop remains enrollable until all spots are filled.
Buổi hội thảo vẫn còn chỗ đăng ký cho đến khi tất cả các vị trí đều được lấp đầy.
all eligible candidates are enrollable for the scholarship program.
Tất cả các ứng viên đủ điều kiện đều có thể đăng ký tham gia chương trình học bổng.
this certification program is enrollable through the university website.
Chương trình chứng nhận này có thể đăng ký qua trang web của trường đại học.
the summer intensive course is enrollable for both domestic and international students.
Khóa học chuyên sâu mùa hè này có thể đăng ký cho cả sinh viên trong nước và quốc tế.
members are enrollable in the premium membership tier.
Thành viên có thể đăng ký gói thành viên cao cấp.
the volunteer program is enrollable for anyone over the age of 18.
Chương trình tình nguyện viên có thể đăng ký cho bất kỳ ai trên 18 tuổi.
new classes become enrollable at the beginning of each academic term.
Các lớp học mới có thể đăng ký vào đầu mỗi học kỳ.
participants are enrollable in multiple workshops simultaneously.
Người tham gia có thể đăng ký tham gia nhiều buổi hội thảo cùng một lúc.
the professional development series is enrollable for a limited time only.
Loạt chương trình phát triển chuyên môn này chỉ có thể đăng ký trong một thời gian giới hạn.
students are enrollable in the honors program upon meeting the requirements.
Sinh viên có thể đăng ký tham gia chương trình danh dự sau khi đáp ứng các yêu cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay