epistle

[Mỹ]/i'pisl/
[Anh]/ɪˈpɪsəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thư; thư từ một Tông đồ; tác phẩm văn học dưới dạng thư.
Word Forms
số nhiềuepistles

Câu ví dụ

Epistle to the Romans

Thư gửi cho người La Mã

the Epistle to the Hebrews

Thư gửi cho người Híp-rơ

St Paul's Epistle to the Romans.

Thư của Thánh Phaolơ gửi cho người La Mã.

the epistles of Saint Paul.

những thư của Thánh Phaolơ.

the Epistles of the New Testament;

những thư trong Tân Ước;

We will study the epistles of some famous writers next term.

Chúng tôi sẽ nghiên cứu những thư của một số nhà văn nổi tiếng trong kỳ học tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay