eradicated diseases
xóa bỏ các bệnh dịch
eradicated poverty
xóa bỏ đói nghèo
eradicated threats
xóa bỏ các mối đe dọa
eradicated pests
xóa bỏ các loài gây hại
eradicated errors
xóa bỏ các lỗi sai
eradicated violence
xóa bỏ bạo lực
eradicated hatred
xóa bỏ sự thù hận
eradicated corruption
xóa bỏ sự tham nhũng
eradicated ignorance
xóa bỏ sự thiếu hiểu biết
eradicated injustice
xóa bỏ sự bất công
the disease was eradicated through vaccination programs.
bệnh dịch đã bị loại bỏ nhờ các chương trình tiêm chủng.
efforts to eradicate poverty are ongoing.
những nỗ lực nhằm xoá bỏ đói nghèo vẫn đang tiếp diễn.
many invasive species have been successfully eradicated.
nhiều loài xâm lấn đã bị loại bỏ thành công.
they aim to eradicate illiteracy in the region.
họ hướng tới xoá bỏ mù chữ trong khu vực.
scientists are working to eradicate the virus.
các nhà khoa học đang nỗ lực loại bỏ virus.
the government launched a campaign to eradicate corruption.
chính phủ đã phát động một chiến dịch chống tham nhũng.
strategies were developed to eradicate hunger.
các chiến lược đã được phát triển để xoá bỏ nạn đói.
measures to eradicate drug abuse have been implemented.
các biện pháp xoá bỏ lạm dụng ma túy đã được thực hiện.
community efforts can help eradicate homelessness.
những nỗ lực của cộng đồng có thể giúp xoá bỏ nạn vô gia cư.
eradicated diseases
xóa bỏ các bệnh dịch
eradicated poverty
xóa bỏ đói nghèo
eradicated threats
xóa bỏ các mối đe dọa
eradicated pests
xóa bỏ các loài gây hại
eradicated errors
xóa bỏ các lỗi sai
eradicated violence
xóa bỏ bạo lực
eradicated hatred
xóa bỏ sự thù hận
eradicated corruption
xóa bỏ sự tham nhũng
eradicated ignorance
xóa bỏ sự thiếu hiểu biết
eradicated injustice
xóa bỏ sự bất công
the disease was eradicated through vaccination programs.
bệnh dịch đã bị loại bỏ nhờ các chương trình tiêm chủng.
efforts to eradicate poverty are ongoing.
những nỗ lực nhằm xoá bỏ đói nghèo vẫn đang tiếp diễn.
many invasive species have been successfully eradicated.
nhiều loài xâm lấn đã bị loại bỏ thành công.
they aim to eradicate illiteracy in the region.
họ hướng tới xoá bỏ mù chữ trong khu vực.
scientists are working to eradicate the virus.
các nhà khoa học đang nỗ lực loại bỏ virus.
the government launched a campaign to eradicate corruption.
chính phủ đã phát động một chiến dịch chống tham nhũng.
strategies were developed to eradicate hunger.
các chiến lược đã được phát triển để xoá bỏ nạn đói.
measures to eradicate drug abuse have been implemented.
các biện pháp xoá bỏ lạm dụng ma túy đã được thực hiện.
community efforts can help eradicate homelessness.
những nỗ lực của cộng đồng có thể giúp xoá bỏ nạn vô gia cư.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay