ersatz

[Mỹ]/ˈeəzæts/
[Anh]/ˈersɑːts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhân tạo; giả
n. sự thay thế; hàng giả
Word Forms
số nhiềuersatzs

Câu ví dụ

a synthetic fabric. Anersatz product is a transparently inferior imitation:

một loại vải tổng hợp. Sản phẩm thay thế là một bản sao kém chất lượng rõ ràng:

ersatz coffee made mostly of chicory.See Synonyms at artificial

cà phê thay thế làm chủ yếu từ chi quí. Xem Từ đồng nghĩa tại nhân tạo

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay