erythematous

[Mỹ]/[ˌerɪˈθiːmətəs]/
[Anh]/[ˌɪrɪˈθiːmətəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được đặc trưng bởi sự đỏ hoặc ban đỏ; Liên quan đến hoặc bị mắc phải ban đỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

erythematous skin

Da đỏ

erythematous rash

Phản ứng da đỏ

becoming erythematous

Đang trở nên đỏ

mildly erythematous

Đỏ nhẹ

erythematous patches

Các mảng da đỏ

severely erythematous

Đỏ nghiêm trọng

erythematous appearance

Trạng thái da đỏ

erythematous areas

Các vùng da đỏ

present erythematous

Hiện tại có da đỏ

erythematous lesions

Tổn thương da đỏ

Câu ví dụ

the patient presented with erythematous skin on their cheeks.

Bệnh nhân xuất hiện da đỏ trên má.

following sun exposure, erythematous patches developed on her back.

Sau khi tiếp xúc với ánh nắng, các mảng da đỏ xuất hiện trên lưng cô ấy.

the erythematous rash was consistent with a drug reaction.

Dị ứng da đỏ phù hợp với phản ứng thuốc.

erythematous areas were noted around the injection site.

Các vùng da đỏ được ghi nhận xung quanh vị trí tiêm.

the lesion exhibited a diffuse erythematous appearance.

Tổn thương thể hiện sự xuất hiện da đỏ lan tỏa.

we observed erythematous macules on the patient's torso.

Chúng tôi quan sát thấy các đốm da đỏ trên thân mình của bệnh nhân.

the erythematous discoloration was a sign of inflammation.

Sự đổi màu da đỏ là dấu hiệu của viêm.

the child had erythematous skin due to sunburn.

Trẻ em có da đỏ do bỏng nắng.

erythematous changes were documented in the report.

Các thay đổi da đỏ được ghi chép trong báo cáo.

the erythematous border of the lesion was clearly defined.

Viền da đỏ của tổn thương được xác định rõ ràng.

a mild erythematous response was seen after the procedure.

Một phản ứng da đỏ nhẹ được quan sát sau thủ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay