escort

[Mỹ]/ˈeskɔːt/
[Anh]/ˈeskɔːrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bạn đồng hành; người hộ tống; tàu hộ tống; lính canh
vt. đi cùng; hộ tống; cung cấp một người hộ tống cho
Các dạng của từ
số nhiềuescorts
quá khứ phân từescorted
thì quá khứescorted
ngôi thứ ba số ítescorts
hiện tại phân từescorting

Cụm từ & Cách kết hợp

personal escort

dịch vụ hộ tống cá nhân

security escort

dịch vụ hộ tống an ninh

VIP escort

dịch vụ hộ tống VIP

police escort

dịch vụ hộ tống của cảnh sát

armed escort

hộ tống vũ trang

Câu ví dụ

an escort of jet fighters

một đoàn hộ tống máy bay phản lực

Shiona escorted Janice to the door.

Shiona hộ tống Janice ra cửa.

He escorted a lady to a party.

Anh ấy hộ tống một quý cô đến một bữa tiệc.

escorted out of British waters.

được hộ tống ra khỏi vùng biển Anh.

The king's escort total 50 men.

Tổng số người hộ tống của nhà vua là 50 người.

Who will escort this young lady home?

Ai sẽ hộ tống cô gái trẻ này về nhà?

The Queen's yacht was escorted by destroyers.

Du thuyền của Nữ hoàng được hộ tống bởi các tàu khu trục.

He will escort you from the forest.

Anh ấy sẽ hộ tống bạn ra khỏi rừng.

The child was escorted by a doctor to the hospital.

Đứa trẻ được một bác sĩ hộ tống đến bệnh viện.

fixed me up with an escort at the last minute.

phù hợp với tôi một người hộ tống vào phút cuối cùng.

cadets escorting their girls to the ball.

Các học viên hộ tống các cô gái của họ đến buổi dạ hội.

the shipment was escorted by armed patrol boats.

lô hàng được hộ tống bởi các tàu tuần tra vũ trang.

several cruisers trailed by an escorting destroyer.

Nhiều tuần dương hạm bị theo sau bởi một tàu khu trục hộ tống.

A group of soldiers escorted the President.

Một nhóm quân nhân hộ tống Tổng thống.

The prisoner was taken under escort to the jail.

Tù nhân được đưa đến nhà tù dưới sự hộ tống.

Her escort to the party was a tall young man.

Người hộ tống cô đến bữa tiệc là một chàng trai cao lớn.

The teacher escorted the children to safety.

Giáo viên hộ tống các em đến nơi an toàn.

A destroyer escorted our ship to London.

Một tàu khu trục hộ tống tàu của chúng tôi đến London.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay