eucalyptus

[Mỹ]/ˌjuːkə'lɪptəs/
[Anh]/ˌjukə'lɪptəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khuynh diệp

Cụm từ & Cách kết hợp

eucalyptus tree

cây bạch đàn

eucalyptus oil

dầu bạch đàn

eucalyptus leaves

lá bạch đàn

eucalyptus scent

mùi hương bạch đàn

eucalyptus globulus

bạch đàn toàn cầu

Câu ví dụ

The koala bears love to eat eucalyptus leaves.

Những con gấu koala rất thích ăn lá cây bạch đàn.

Eucalyptus oil is commonly used in aromatherapy.

Dầu bạch đàn thường được sử dụng trong liệu pháp hương thơm.

The eucalyptus tree is native to Australia.

Cây bạch đàn có nguồn gốc từ Úc.

Eucalyptus trees can grow very tall.

Cây bạch đàn có thể mọc rất cao.

The strong scent of eucalyptus is often used in cleaning products.

Mùi hương mạnh của bạch đàn thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy rửa.

Eucalyptus is known for its medicinal properties, especially for treating coughs and colds.

Bạch đàn nổi tiếng với đặc tính chữa bệnh, đặc biệt là điều trị ho và cảm lạnh.

Some species of eucalyptus have beautiful flowers.

Một số loài bạch đàn có những bông hoa rất đẹp.

Eucalyptus wood is commonly used in construction and making furniture.

Gỗ bạch đàn thường được sử dụng trong xây dựng và làm đồ nội thất.

Eucalyptus forests provide habitats for many wildlife species.

Các khu rừng bạch đàn cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.

Eucalyptus leaves are often used in traditional medicine for their healing properties.

Lá bạch đàn thường được sử dụng trong y học truyền thống vì những đặc tính chữa bệnh của chúng.

Ví dụ thực tế

Eucalyptus is used to make paper pulp.

Cây bạch đàn được sử dụng để sản xuất bột giấy.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

Another example of massive deforestation is the eucalyptus.

Một ví dụ khác về nạn phá rừng quy mô lớn là cây bạch đàn.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

Eucalyptus trees are both food and a home for koalas.

Cây bạch đàn vừa là thức ăn vừa là nhà của loài gấu koala.

Nguồn: Children's Learning Classroom

The koala diet consists almost entirely of eucalyptus leaves.

Chế độ ăn của gấu koala bao gồm chủ yếu là lá bạch đàn.

Nguồn: Animal World

Or like the big eucalyptus tree.

Hoặc như cây bạch đàn lớn.

Nguồn: Architectural Digest

Eucalyptus trees are full of oil and burn quickly, the fire moves on, and the treetops remain intact.

Cây bạch đàn chứa nhiều dầu và cháy nhanh, lửa lan đi và tán cây vẫn còn nguyên vẹn.

Nguồn: Environment and Science

Thousands of orange blossom eucalyptus and grapefruit soap bars.

Hàng ngàn thanh xà phòng hương hoa cam, bạch đàn và bưởi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

They are herbivores and eat almost exclusively eucalyptus leaves.

Chúng là động vật ăn cỏ và ăn hầu như chỉ lá bạch đàn.

Nguồn: Children's Learning Classroom

Koalas spend most of their lives high up in eucalyptus trees.

Gấu koala dành phần lớn cuộc đời trên những cây bạch đàn cao.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Most of the time, koalas eat and sleep in eucalyptus trees.

Hầu hết thời gian, gấu koala ăn và ngủ trên cây bạch đàn.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay