holy eucharists
bí tích Thánh Thể
celebrate eucharists
tôn kính các phép lành
daily eucharists
các phép lành hằng ngày
sacramental eucharists
các phép lành thánh
eucharists service
dịch vụ các phép lành
eucharists community
cộng đồng các phép lành
eucharists gathering
hội tụ các phép lành
eucharists prayers
cầu nguyện cho các phép lành
eucharists rituals
các nghi thức các phép lành
eucharists celebration
lễ hội các phép lành
the church offers eucharists every sunday.
Nhà thờ dâng hiến Mình Mình Chúa Giêsu hằng Chủ nhật.
many families attend eucharists together.
Nhiều gia đình cùng nhau tham dự các buổi dâng hiến.
participating in eucharists is a vital part of our faith.
Việc tham dự các buổi dâng hiến là một phần quan trọng của đức tin của chúng ta.
she volunteers to help prepare the eucharists.
Cô ấy tình nguyện giúp chuẩn bị các buổi dâng hiến.
children learn about the significance of eucharists in class.
Trẻ em học về ý nghĩa của các buổi dâng hiến trên lớp.
he feels a deep connection during the eucharists.
Anh cảm thấy một kết nối sâu sắc trong các buổi dâng hiến.
we celebrate special occasions with eucharists.
Chúng tôi cử hành những dịp đặc biệt với các buổi dâng hiến.
she prepares the altar for the eucharists.
Cô ấy chuẩn bị bàn thờ cho các buổi dâng hiến.
attending eucharists brings our community together.
Việc tham dự các buổi dâng hiến gắn kết cộng đồng của chúng ta.
the priest leads the eucharists with great reverence.
Linh mục chủ sự các buổi dâng hiến với sự kính trọng lớn.
holy eucharists
bí tích Thánh Thể
celebrate eucharists
tôn kính các phép lành
daily eucharists
các phép lành hằng ngày
sacramental eucharists
các phép lành thánh
eucharists service
dịch vụ các phép lành
eucharists community
cộng đồng các phép lành
eucharists gathering
hội tụ các phép lành
eucharists prayers
cầu nguyện cho các phép lành
eucharists rituals
các nghi thức các phép lành
eucharists celebration
lễ hội các phép lành
the church offers eucharists every sunday.
Nhà thờ dâng hiến Mình Mình Chúa Giêsu hằng Chủ nhật.
many families attend eucharists together.
Nhiều gia đình cùng nhau tham dự các buổi dâng hiến.
participating in eucharists is a vital part of our faith.
Việc tham dự các buổi dâng hiến là một phần quan trọng của đức tin của chúng ta.
she volunteers to help prepare the eucharists.
Cô ấy tình nguyện giúp chuẩn bị các buổi dâng hiến.
children learn about the significance of eucharists in class.
Trẻ em học về ý nghĩa của các buổi dâng hiến trên lớp.
he feels a deep connection during the eucharists.
Anh cảm thấy một kết nối sâu sắc trong các buổi dâng hiến.
we celebrate special occasions with eucharists.
Chúng tôi cử hành những dịp đặc biệt với các buổi dâng hiến.
she prepares the altar for the eucharists.
Cô ấy chuẩn bị bàn thờ cho các buổi dâng hiến.
attending eucharists brings our community together.
Việc tham dự các buổi dâng hiến gắn kết cộng đồng của chúng ta.
the priest leads the eucharists with great reverence.
Linh mục chủ sự các buổi dâng hiến với sự kính trọng lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay