eunuch

[Mỹ]/'juːnək/
[Anh]/'jʊnək/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hoạn quan
Word Forms
số nhiềueunuchs

Câu ví dụ

historical eunuchs in ancient China

người thiến lịch sử ở Trung Quốc cổ đại

the eunuch served the royal court

người thiến phục vụ triều đình

castrated eunuchs were common in certain societies

người thiến phổ biến ở một số xã hội nhất định

the eunuch's duties included guarding the harem

nhiệm vụ của người thiến bao gồm bảo vệ hậu cung

the emperor trusted his eunuchs with important tasks

ông hoàng tin tưởng người thiến của mình với những nhiệm vụ quan trọng

eunuchs were often influential in imperial politics

người thiến thường có ảnh hưởng trong chính trị hoàng gia

the eunuch's loyalty was unquestionable

lòng trung thành của người thiến không thể bị nghi ngờ

the eunuch's castration was a brutal procedure

việc thiến người là một thủ tục tàn bạo

eunuchs were sometimes used as spies

người thiến đôi khi bị sử dụng làm gián điệp

the eunuch's attire was distinct from other court officials

trang phục của người thiến khác biệt với các quan chức khác

Ví dụ thực tế

So that the eunuch faction could all have rockin mansions complete with swimming pools and Alexis.

Để các phe phái của người ủng hộ thái giám có thể có những biệt thự sang trọng với hồ bơi và Alexis.

Nguồn: Interesting History

1,900 years ago, a eunuch called Cai Lun improved the paper-making process.

Cách đây 1.900 năm, một thái giám tên Cai Lun đã cải tiến quy trình sản xuất giấy.

Nguồn: Hello, China.

" No, Khaleesi, " Irri murmured, " it is your eunuch Grey Worm and the bald men. Will you see them" ?

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

A line appeared on Cersei's pale white brow, between those lovely eyes. " You put too much trust in that eunuch" .

Một đường xuất hiện trên trán nhợt nhạt của Cersei, giữa đôi mắt đẹp của cô. "Cô đã quá tin tưởng người thái giám đó."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

600 years ago Zheng He, a famous eunuch of the Ming Dynasty, traveled to Southeast Asia and the Indian Ocean seven times.

Cách đây 600 năm, Zheng He, một thái giám nổi tiếng của triều đại nhà Minh, đã đi đến Đông Nam Á và Ấn Độ Dương bảy lần.

Nguồn: Hello, China.

She also mentored a eunuch who went on to become a hugely important general- Mentoring a eunuch sounds like a euphemism, but it’s not.

Cô ấy cũng cố vấn cho một thái giám, người sau đó trở thành một tướng quân vô cùng quan trọng. Việc cố vấn cho một thái giám nghe có vẻ như một cách nói vòng, nhưng nó không phải vậy.

Nguồn: World History Crash Course

Fenring was one of the might-have-beens, an almost-Kwisatz Haderach, crippled by a flaw in the genetic pattern—a eunuch, his talent concentrated into furtiveness and inner seclusion.

Fenring là một trong số những người có thể đã làm được, một người gần như là Kwisatz Haderach, bị cản trở bởi một khuyết điểm trong mô hình di truyền - một người bị hoạn, tài năng của anh ta tập trung vào sự kín đáo và ẩn dật.

Nguồn: "Dune" audiobook

The Asian cult of the Magna mater imported towards the end of the second Punic war in 205 BC included the self-castrated eunuch priests of their self-castrated god Attis. Ouch.

Tín ngưỡng phương Đông của Magna mater được nhập khẩu vào cuối cuộc chiến tranh Punic lần thứ hai vào năm 205 TCN bao gồm các thầy tu bị hoạn tự của thần Attis bị hoạn.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

So long as the shuffle of love and pain went on within proper walls Mrs. Speers could view it with as much detachment and humor as a eunuch.

Miễn là sự xáo trộn của tình yêu và nỗi đau diễn ra trong những bức tường phù hợp, bà Speers có thể nhìn nhận nó với sự vô tâm và hài hước như một người bị hoạn.

Nguồn: The Night is Gentle (Part Two)

I should have listened more attentively to these words, and, thus having been " made a eunuch for the Kingdom of Heaven's sake, " 45 I would have with greater happiness expected thy embraces.

Nguồn: Volume Two of the Confessions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay