europeanize culture
châu Âu hóa văn hóa
europeanize policies
châu Âu hóa các chính sách
europeanize education
châu Âu hóa giáo dục
europeanize practices
châu Âu hóa các phương pháp
europeanize society
châu Âu hóa xã hội
europeanize economy
châu Âu hóa nền kinh tế
europeanize standards
châu Âu hóa các tiêu chuẩn
europeanize identity
châu Âu hóa bản sắc
europeanize values
châu Âu hóa các giá trị
europeanize traditions
châu Âu hóa các truyền thống
many countries aim to europeanize their educational systems.
nhiều quốc gia hướng tới việc phương Tây hóa hệ thống giáo dục của họ.
they plan to europeanize their trade policies to attract more investors.
họ có kế hoạch phương Tây hóa các chính sách thương mại của mình để thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
the government is working to europeanize the cultural landscape.
chính phủ đang nỗ lực phương Tây hóa cảnh quan văn hóa.
efforts to europeanize the legal system are underway.
các nỗ lực phương Tây hóa hệ thống pháp luật đang được tiến hành.
some regions are trying to europeanize their urban planning strategies.
một số khu vực đang cố gắng phương Tây hóa các chiến lược quy hoạch đô thị của họ.
we need to europeanize our marketing approach for better results.
chúng ta cần phương Tây hóa cách tiếp cận marketing của mình để đạt được kết quả tốt hơn.
to compete globally, they decided to europeanize their business practices.
để cạnh tranh toàn cầu, họ quyết định phương Tây hóa các phương thức kinh doanh của mình.
european nations often influence how countries try to europeanize.
các quốc gia châu Âu thường ảnh hưởng đến cách các quốc gia khác cố gắng phương Tây hóa.
some businesses are looking to europeanize their product offerings.
một số doanh nghiệp đang tìm cách phương Tây hóa các sản phẩm của họ.
europeanize culture
châu Âu hóa văn hóa
europeanize policies
châu Âu hóa các chính sách
europeanize education
châu Âu hóa giáo dục
europeanize practices
châu Âu hóa các phương pháp
europeanize society
châu Âu hóa xã hội
europeanize economy
châu Âu hóa nền kinh tế
europeanize standards
châu Âu hóa các tiêu chuẩn
europeanize identity
châu Âu hóa bản sắc
europeanize values
châu Âu hóa các giá trị
europeanize traditions
châu Âu hóa các truyền thống
many countries aim to europeanize their educational systems.
nhiều quốc gia hướng tới việc phương Tây hóa hệ thống giáo dục của họ.
they plan to europeanize their trade policies to attract more investors.
họ có kế hoạch phương Tây hóa các chính sách thương mại của mình để thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
the government is working to europeanize the cultural landscape.
chính phủ đang nỗ lực phương Tây hóa cảnh quan văn hóa.
efforts to europeanize the legal system are underway.
các nỗ lực phương Tây hóa hệ thống pháp luật đang được tiến hành.
some regions are trying to europeanize their urban planning strategies.
một số khu vực đang cố gắng phương Tây hóa các chiến lược quy hoạch đô thị của họ.
we need to europeanize our marketing approach for better results.
chúng ta cần phương Tây hóa cách tiếp cận marketing của mình để đạt được kết quả tốt hơn.
to compete globally, they decided to europeanize their business practices.
để cạnh tranh toàn cầu, họ quyết định phương Tây hóa các phương thức kinh doanh của mình.
european nations often influence how countries try to europeanize.
các quốc gia châu Âu thường ảnh hưởng đến cách các quốc gia khác cố gắng phương Tây hóa.
some businesses are looking to europeanize their product offerings.
một số doanh nghiệp đang tìm cách phương Tây hóa các sản phẩm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay