strong evidences
bằng chứng mạnh mẽ
clear evidences
bằng chứng rõ ràng
substantial evidences
bằng chứng đáng kể
compelling evidences
bằng chứng thuyết phục
overwhelming evidences
bằng chứng áp đảo
relevant evidences
bằng chứng liên quan
sufficient evidences
bằng chứng đầy đủ
documented evidences
bằng chứng được ghi lại
physical evidences
bằng chứng vật lý
scientific evidences
bằng chứng khoa học
there are several evidences to support the theory.
Có một số bằng chứng để hỗ trợ cho lý thuyết.
the evidences presented in court were compelling.
Những bằng chứng được trình bày tại tòa là thuyết phục.
we need more evidences to prove our hypothesis.
Chúng ta cần thêm bằng chứng để chứng minh giả thuyết của mình.
the scientist gathered evidences from multiple sources.
Các nhà khoa học đã thu thập bằng chứng từ nhiều nguồn khác nhau.
her research provided new evidences for the claim.
Nghiên cứu của cô ấy cung cấp những bằng chứng mới cho tuyên bố đó.
all evidences point to a significant change in climate.
Tất cả các bằng chứng đều chỉ ra một sự thay đổi đáng kể về khí hậu.
the detective found crucial evidences at the crime scene.
Thám tử đã tìm thấy những bằng chứng quan trọng tại hiện trường vụ án.
historical evidences can help us understand the past.
Những bằng chứng lịch sử có thể giúp chúng ta hiểu về quá khứ.
they dismissed the evidences as unreliable.
Họ bác bỏ những bằng chứng đó là không đáng tin cậy.
we must analyze all evidences before making a decision.
Chúng ta phải phân tích tất cả các bằng chứng trước khi đưa ra quyết định.
strong evidences
bằng chứng mạnh mẽ
clear evidences
bằng chứng rõ ràng
substantial evidences
bằng chứng đáng kể
compelling evidences
bằng chứng thuyết phục
overwhelming evidences
bằng chứng áp đảo
relevant evidences
bằng chứng liên quan
sufficient evidences
bằng chứng đầy đủ
documented evidences
bằng chứng được ghi lại
physical evidences
bằng chứng vật lý
scientific evidences
bằng chứng khoa học
there are several evidences to support the theory.
Có một số bằng chứng để hỗ trợ cho lý thuyết.
the evidences presented in court were compelling.
Những bằng chứng được trình bày tại tòa là thuyết phục.
we need more evidences to prove our hypothesis.
Chúng ta cần thêm bằng chứng để chứng minh giả thuyết của mình.
the scientist gathered evidences from multiple sources.
Các nhà khoa học đã thu thập bằng chứng từ nhiều nguồn khác nhau.
her research provided new evidences for the claim.
Nghiên cứu của cô ấy cung cấp những bằng chứng mới cho tuyên bố đó.
all evidences point to a significant change in climate.
Tất cả các bằng chứng đều chỉ ra một sự thay đổi đáng kể về khí hậu.
the detective found crucial evidences at the crime scene.
Thám tử đã tìm thấy những bằng chứng quan trọng tại hiện trường vụ án.
historical evidences can help us understand the past.
Những bằng chứng lịch sử có thể giúp chúng ta hiểu về quá khứ.
they dismissed the evidences as unreliable.
Họ bác bỏ những bằng chứng đó là không đáng tin cậy.
we must analyze all evidences before making a decision.
Chúng ta phải phân tích tất cả các bằng chứng trước khi đưa ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay