expandability

[Mỹ]/[ɪkˈspændəˌbɪləti]/
[Anh]/[ɪkˈspændəˌbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng có thể được mở rộng hoặc tăng lên; Mức độ mà một thứ có thể được mở rộng.

Cụm từ & Cách kết hợp

expandability options

Tính mở rộng

ensure expandability

Đảm bảo tính mở rộng

high expandability

Tính mở rộng cao

expandability features

Tính năng mở rộng

checking expandability

Kiểm tra tính mở rộng

system expandability

Tính mở rộng của hệ thống

future expandability

Tính mở rộng trong tương lai

enhance expandability

Nâng cao tính mở rộng

limited expandability

Tính mở rộng bị giới hạn

expandability testing

Thử nghiệm tính mở rộng

Câu ví dụ

the system's expandability allows for future growth without significant disruption.

Tính mở rộng của hệ thống cho phép phát triển trong tương lai mà không gây gián đoạn đáng kể.

we prioritized expandability when designing the new server architecture.

Chúng tôi ưu tiên tính mở rộng khi thiết kế kiến trúc máy chủ mới.

the modular design offers excellent expandability for various applications.

Thiết kế mô đun cung cấp tính mở rộng tuyệt vời cho nhiều ứng dụng khác nhau.

consider the expandability of the storage solution before making a purchase.

Hãy xem xét tính mở rộng của giải pháp lưu trữ trước khi mua hàng.

the software boasts impressive expandability through plugin support.

Phần mềm tự hào có tính mở rộng ấn tượng thông qua hỗ trợ plugin.

lack of expandability could limit the system's long-term usefulness.

Sự thiếu tính mở rộng có thể giới hạn tính hữu ích lâu dài của hệ thống.

the cloud platform provides significant expandability to handle peak loads.

Nền tảng đám mây cung cấp tính mở rộng đáng kể để xử lý các tải đỉnh.

we need to assess the expandability of the database infrastructure.

Chúng ta cần đánh giá tính mở rộng của hạ tầng cơ sở dữ liệu.

the network's expandability ensures it can accommodate future devices.

Tính mở rộng của mạng đảm bảo nó có thể đáp ứng các thiết bị trong tương lai.

the product's expandability is a key selling point for our customers.

Tính mở rộng của sản phẩm là một điểm bán hàng chính đối với khách hàng của chúng tôi.

the team evaluated the expandability of different hardware options.

Đội ngũ đã đánh giá tính mở rộng của các tùy chọn phần cứng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay